GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pollinate

All Tenses of the Verb "pollinate"

Một động từ, mười hai thì. Xem pollinate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpollinate
V2 · QUÁ KHỨpollinated
V3 · PHÂN TỪpollinated
V-INGpollinating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

pollinate · pollinated · will pollinate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + pollinating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + pollinated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + pollinating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật khoa học, quy trình tự nhiên lặp lại.
S + pollinate / pollinates
Khẳng định:Bees pollinate flowers as they collect nectar.
Phủ định:Wind doesn't pollinate every plant species.
Nghi vấn:Do insects pollinate most fruit trees?

Bees pollinate flowers as they collect nectar.

Ong thụ phấn cho hoa khi chúng thu thập mật hoa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + pollinating
Khẳng định:The bees are pollinating the apple orchard right now.
Phủ định:The wind isn't pollinating the corn today.
Nghi vấn:Are the butterflies pollinating those flowers?

The bees are pollinating the apple orchard right now.

Đàn ong đang thụ phấn cho vườn táo ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc kết quả còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + pollinated
Khẳng định:The bees have pollinated most of the blossoms already.
Phủ định:The hand-pollination team hasn't pollinated the last row yet.
Nghi vấn:Have the insects pollinated the whole field?

The bees have already pollinated the almond trees.

Đàn ong đã thụ phấn xong cho phần lớn cây hạnh nhân.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + pollinating
Khẳng định:The bees have been pollinating this orchard for weeks.
Phủ định:The farmers haven't been pollinating by hand this season.
Nghi vấn:How long have the bees been pollinating this field?

The bees have been pollinating the fields all spring.

Đàn ong đã thụ phấn cho các cánh đồng suốt cả mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + pollinated
Khẳng định:The bees pollinated the entire orchard last week.
Phủ định:The frost meant insects didn't pollinate the early blossoms.
Nghi vấn:Did the wind pollinate the corn this year?

Bees pollinated the cherry trees early this spring.

Ong đã thụ phấn cho cây anh đào từ đầu mùa xuân này.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + pollinating
Khẳng định:The bees were pollinating the flowers when the rain started.
Phủ định:The insects weren't pollinating the crops during the drought.
Nghi vấn:Were the bees pollinating the field when you arrived?

The bees were pollinating the lavender when we walked by.

Đàn ong đang thụ phấn cho hoa oải hương khi chúng tôi đi ngang qua.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + pollinated
Khẳng định:The bees had pollinated the orchard before the storm hit.
Phủ định:The insects hadn't pollinated the last field before winter came.
Nghi vấn:Had the bees pollinated the crop before the pesticide spray?

By the time we checked, the bees had already pollinated the orchard.

Khi chúng tôi kiểm tra, đàn ong đã thụ phấn xong cho cả vườn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + pollinating
Khẳng định:The bees had been pollinating the field for hours before the rain stopped them.
Phủ định:The insects hadn't been pollinating long before the pesticide killed them.
Nghi vấn:Had the bees been pollinating that orchard before the hive collapsed?

The bees had been pollinating the grove for days before the heatwave.

Đàn ong đã thụ phấn cho vườn cây suốt nhiều ngày trước đợt nắng nóng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, quyết định tức thời, sự việc tương lai.
S + will + pollinate
Khẳng định:The bees will pollinate the new orchard next spring.
Phủ định:Wind alone won't pollinate this crop effectively.
Nghi vấn:Will the bees pollinate the whole field in time?

New hives will pollinate the orchard next season.

Những tổ ong mới sẽ thụ phấn cho vườn cây vào mùa tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + pollinating
Khẳng định:By April the bees will be pollinating the almond blossoms.
Phủ định:The insects won't be pollinating crops during the cold snap.
Nghi vấn:Will the bees be pollinating the orchard by next week?

This time next month the bees will be pollinating the cherry trees.

Giờ này tháng sau đàn ong sẽ đang thụ phấn cho cây anh đào.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + pollinated
Khẳng định:By June the bees will have pollinated the entire orchard.
Phủ định:The insects won't have pollinated every flower by harvest.
Nghi vấn:Will the bees have pollinated the field before the frost?

By the end of spring, the bees will have pollinated every tree.

Đến cuối mùa xuân, đàn ong sẽ đã thụ phấn cho mọi cây trong vườn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + pollinating
Khẳng định:By May the bees will have been pollinating this orchard for a month.
Phủ định:The insects won't have been pollinating long by the time frost arrives.
Nghi vấn:Will the bees have been pollinating the field for weeks by June?

By next season the bees will have been pollinating this orchard for a decade.

Đến mùa tới, đàn ong sẽ đã thụ phấn cho vườn cây này suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pollinate / pollinates
Quá khứ đơn
S + pollinated
Tương lai đơn
S + will + pollinate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + pollinating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + pollinating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + pollinating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + pollinated
Quá khứ hoàn thành
S + had + pollinated
Tương lai hoàn thành
S + will have + pollinated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + pollinating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + pollinating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + pollinating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia pollinate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Bees has pollinated the flowers.Bees have pollinated the flowers.

Chủ ngữ số nhiều (bees) đi với have, không dùng has.

The bees pollinated the orchard since morning.The bees have pollinated the orchard since morning.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

The wind will pollinate when it will blow strongly.The wind will pollinate when it blows strongly.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#pollinate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS