Chia động từ pollinate
All Tenses of the Verb "pollinate"
Một động từ, mười hai thì. Xem pollinate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pollinate · pollinated · will pollinateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pollinatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pollinatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pollinatingThì hiện tại
Bees pollinate flowers as they collect nectar.
Ong thụ phấn cho hoa khi chúng thu thập mật hoa.
The bees are pollinating the apple orchard right now.
Đàn ong đang thụ phấn cho vườn táo ngay lúc này.
The bees have already pollinated the almond trees.
Đàn ong đã thụ phấn xong cho phần lớn cây hạnh nhân.
The bees have been pollinating the fields all spring.
Đàn ong đã thụ phấn cho các cánh đồng suốt cả mùa xuân.
Thì quá khứ
Bees pollinated the cherry trees early this spring.
Ong đã thụ phấn cho cây anh đào từ đầu mùa xuân này.
The bees were pollinating the lavender when we walked by.
Đàn ong đang thụ phấn cho hoa oải hương khi chúng tôi đi ngang qua.
By the time we checked, the bees had already pollinated the orchard.
Khi chúng tôi kiểm tra, đàn ong đã thụ phấn xong cho cả vườn.
The bees had been pollinating the grove for days before the heatwave.
Đàn ong đã thụ phấn cho vườn cây suốt nhiều ngày trước đợt nắng nóng.
Thì tương lai
New hives will pollinate the orchard next season.
Những tổ ong mới sẽ thụ phấn cho vườn cây vào mùa tới.
This time next month the bees will be pollinating the cherry trees.
Giờ này tháng sau đàn ong sẽ đang thụ phấn cho cây anh đào.
By the end of spring, the bees will have pollinated every tree.
Đến cuối mùa xuân, đàn ong sẽ đã thụ phấn cho mọi cây trong vườn.
By next season the bees will have been pollinating this orchard for a decade.
Đến mùa tới, đàn ong sẽ đã thụ phấn cho vườn cây này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pollinate / pollinates | Quá khứ đơn S + pollinated | Tương lai đơn S + will + pollinate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pollinating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pollinating | Tương lai tiếp diễn S + will be + pollinating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pollinated | Quá khứ hoàn thành S + had + pollinated | Tương lai hoàn thành S + will have + pollinated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pollinating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pollinating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pollinating |
Luyện chia pollinate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (bees) đi với have, không dùng has.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

