Chia động từ polarize
All Tenses of the Verb "polarize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *polarize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
polarize · polarized · will polarizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + polarizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + polarizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + polarizingThì hiện tại
Divisive rhetoric often polarizes a community.
Ngôn từ gây chia rẽ thường phân cực cộng đồng.
Society is polarizing over the new economic policy.
Xã hội đang phân cực xoay quanh chính sách kinh tế mới.
The election has polarized families across the country.
Cuộc bầu cử đã khiến các gia đình trên cả nước bị chia rẽ.
The topic has been polarizing academics since the study was published.
Chủ đề này đã gây chia rẽ giới học thuật kể từ khi nghiên cứu được công bố.
Thì quá khứ
The trial polarized public opinion for months.
Phiên tòa đã gây chia rẽ dư luận trong nhiều tháng.
Public opinion was polarizing sharply during the campaign.
Dư luận đang phân cực mạnh trong suốt chiến dịch tranh cử.
The reform had polarized the country long before the election.
Cải cách này đã gây chia rẽ đất nước từ lâu trước cuộc bầu cử.
Commentators had been polarizing listeners for years before the network changed policy.
Các bình luận viên đã gây chia rẽ người nghe nhiều năm trước khi đài đổi chính sách.
Thì tương lai
The new tax plan will polarize voters ahead of the election.
Kế hoạch thuế mới sẽ gây chia rẽ cử tri trước cuộc bầu cử.
This time next year the reform will still be polarizing the assembly.
Vào thời điểm này năm sau, cải cách vẫn sẽ đang gây chia rẽ nghị viện.
By the time voting ends, the issue will have polarized every region.
Đến khi bỏ phiếu kết thúc, vấn đề này sẽ đã gây chia rẽ mọi khu vực.
By the next census, the policy will have been polarizing communities for a generation.
Đến kỳ điều tra dân số tới, chính sách này sẽ đã gây chia rẽ cộng đồng suốt một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + polarize / polarizes | Quá khứ đơn S + polarized | Tương lai đơn S + will + polarize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + polarizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + polarizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + polarizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + polarized | Quá khứ hoàn thành S + had + polarized | Tương lai hoàn thành S + will have + polarized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + polarizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + polarizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + polarizing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (polarized), không dùng V1 (polarize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (polarized).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
