Chia động từ poke
All Tenses of the Verb "poke"
Một động từ, mười hai thì. Xem poke biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
poke · poked · will pokeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pokingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pokedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pokingThì hiện tại
My little sister always pokes me to get my attention.
Em gái tôi luôn chọc tôi để gây sự chú ý.
The kids are poking at the strange bug on the ground.
Bọn trẻ đang chọc con bọ lạ trên mặt đất.
He has poked a hole in the balloon by accident.
Anh ấy vô tình đã chọc thủng quả bóng bay.
She has been poking her finger through the hole for ten minutes.
Cô ấy đã chọc ngón tay qua lỗ hổng suốt mười phút.
Thì quá khứ
The child poked the balloon and it burst.
Đứa trẻ đã chọc quả bóng bay và nó nổ tung.
He was poking a stick into the mud when the frog jumped.
Anh ấy đang chọc que xuống bùn thì con ếch nhảy ra.
The reporter had poked into the scandal before it made headlines.
Phóng viên đã điều tra vụ bê bối trước khi nó lên trang nhất.
Investigators had been poking into the company's finances for months.
Các nhà điều tra đã tìm hiểu tài chính công ty trong nhiều tháng.
Thì tương lai
The vet will poke the wound gently to check for infection.
Bác sĩ thú y sẽ chọc nhẹ vào vết thương để kiểm tra nhiễm trùng.
This time next week we will be poking through the ruins of the site.
Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang lục lọi trong đống đổ nát.
By the time the exam starts, he will have poked fun at every question.
Đến khi bài thi bắt đầu, cậu ấy sẽ đã đùa cợt về mọi câu hỏi.
By next month, the team will have been poking into the case for a year.
Đến tháng sau, nhóm sẽ đã điều tra vụ án được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + poke / pokes | Quá khứ đơn S + poked | Tương lai đơn S + will + poke |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + poking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + poking | Tương lai tiếp diễn S + will be + poking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + poked | Quá khứ hoàn thành S + had + poked | Tương lai hoàn thành S + will have + poked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + poking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + poking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + poking |
Luyện chia poke qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cụm dùng đúng, nhưng học sinh hay viết sai thành 'has poked her yesterday', không dùng hiện tại hoàn thành với mốc thời gian quá khứ rõ ràng.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

