Chia động từ poison
All Tenses of the Verb "poison"
Một động từ, mười hai thì. Xem poison biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
poison · poisoned · will poisonViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + poisoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + poisonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + poisoningThì hiện tại
The factory waste poisons the local water supply.
Chất thải nhà máy đầu độc nguồn nước địa phương.
The leak is poisoning the groundwater as we speak.
Rò rỉ đang đầu độc mạch nước ngầm ngay lúc này.
The waste has already poisoned dozens of animals.
Chất thải đã đầu độc hàng chục con vật.
They have been poisoning the wells since the drought began.
Họ đã đầu độc các giếng nước từ khi hạn hán bắt đầu.
Thì quá khứ
Someone poisoned the food at the party.
Ai đó đã đầu độc thức ăn trong bữa tiệc.
The smoke was poisoning the air when firefighters arrived.
Khói đang đầu độc không khí khi lính cứu hỏa đến.
The waste had already poisoned the lake before officials arrived.
Chất thải đã đầu độc hồ nước trước khi các quan chức đến.
They had been poisoning the wells for months before the illness spread.
Họ đã đầu độc các giếng nước suốt nhiều tháng trước khi dịch bệnh lan rộng.
Thì tương lai
Without a filter, the leak will poison the groundwater.
Nếu không có bộ lọc, rò rỉ sẽ đầu độc mạch nước ngầm.
If nothing changes, the waste will be poisoning the lake for decades.
Nếu không có gì thay đổi, chất thải sẽ đầu độc hồ suốt nhiều thập kỷ.
By 2030 the waste will have poisoned most of the river.
Đến năm 2030, chất thải sẽ đã đầu độc phần lớn con sông.
By the hearing, they will have been poisoning the wells for years.
Đến phiên điều trần, họ sẽ đã đầu độc các giếng nước suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + poison / poisons | Quá khứ đơn S + poisoned | Tương lai đơn S + will + poison |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + poisoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + poisoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + poisoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + poisoned | Quá khứ hoàn thành S + had + poisoned | Tương lai hoàn thành S + will have + poisoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + poisoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + poisoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + poisoning |
Luyện chia poison qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the water) phải đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn poisoned.
Động từ poison chỉ có một chữ n, không gấp đôi phụ âm cuối khi thêm -ing.
