GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ poison

All Tenses of the Verb "poison"

Một động từ, mười hai thì. Xem poison biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpoison
V2 · QUÁ KHỨpoisoned
V3 · PHÂN TỪpoisoned
V-INGpoisoning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

poison · poisoned · will poison
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + poisoning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + poisoned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + poisoning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + poison / poisons
Khẳng định:Pollution poisons the river every year.
Phủ định:This chemical doesn't poison the soil.
Nghi vấn:Does this plant poison animals?

The factory waste poisons the local water supply.

Chất thải nhà máy đầu độc nguồn nước địa phương.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + poisoning
Khẳng định:The gas is poisoning the workers right now.
Phủ định:The water isn't poisoning the fish anymore.
Nghi vấn:Is the smoke poisoning the air near the plant?

The leak is poisoning the groundwater as we speak.

Rò rỉ đang đầu độc mạch nước ngầm ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + poisoned
Khẳng định:The spill has poisoned the entire lake.
Phủ định:The chemicals haven't poisoned the crops yet.
Nghi vấn:Has the leak poisoned the drinking water?

The waste has already poisoned dozens of animals.

Chất thải đã đầu độc hàng chục con vật.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + poisoning
Khẳng định:The factory has been poisoning the river for years.
Phủ định:The company hasn't been poisoning the soil recently.
Nghi vấn:How long has this plant been poisoning the water?

They have been poisoning the wells since the drought began.

Họ đã đầu độc các giếng nước từ khi hạn hán bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + poisoned
Khẳng định:The leak poisoned the village well last year.
Phủ định:The chemical didn't poison the water supply.
Nghi vấn:Did the spill poison the fish?

Someone poisoned the food at the party.

Ai đó đã đầu độc thức ăn trong bữa tiệc.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + poisoning
Khẳng định:The gas was poisoning the miners when the alarm sounded.
Phủ định:The chemicals weren't poisoning the crops back then.
Nghi vấn:Was the waste poisoning the river at that time?

The smoke was poisoning the air when firefighters arrived.

Khói đang đầu độc không khí khi lính cứu hỏa đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + poisoned
Khẳng định:The factory had poisoned the river before anyone noticed.
Phủ định:The chemical hadn't poisoned the soil before the ban.
Nghi vấn:Had the leak poisoned the wells before the inspection?

The waste had already poisoned the lake before officials arrived.

Chất thải đã đầu độc hồ nước trước khi các quan chức đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + poisoning
Khẳng định:The plant had been poisoning the river for decades before it was shut down.
Phủ định:The company hadn't been poisoning the soil long before it was caught.
Nghi vấn:Had the factory been poisoning the water for years before the lawsuit?

They had been poisoning the wells for months before the illness spread.

Họ đã đầu độc các giếng nước suốt nhiều tháng trước khi dịch bệnh lan rộng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + poison
Khẳng định:This waste will poison the river if untreated.
Phủ định:The chemical won't poison the crops with proper handling.
Nghi vấn:Will the spill poison the drinking water?

Without a filter, the leak will poison the groundwater.

Nếu không có bộ lọc, rò rỉ sẽ đầu độc mạch nước ngầm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + poisoning
Khẳng định:By next year the factory will be poisoning the river even more.
Phủ định:The plant won't be poisoning the soil after the upgrade.
Nghi vấn:Will the leak still be poisoning the wells next month?

If nothing changes, the waste will be poisoning the lake for decades.

Nếu không có gì thay đổi, chất thải sẽ đầu độc hồ suốt nhiều thập kỷ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + poisoned
Khẳng định:By the time we act, the spill will have poisoned the whole coast.
Phủ định:The chemical won't have poisoned the crops by harvest.
Nghi vấn:Will the leak have poisoned the reservoir by next week?

By 2030 the waste will have poisoned most of the river.

Đến năm 2030, chất thải sẽ đã đầu độc phần lớn con sông.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + poisoning
Khẳng định:By 2030 the factory will have been poisoning the river for fifty years.
Phủ định:The plant won't have been poisoning the soil for long by then.
Nghi vấn:Will the company have been poisoning the water for decades by the trial date?

By the hearing, they will have been poisoning the wells for years.

Đến phiên điều trần, họ sẽ đã đầu độc các giếng nước suốt nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + poison / poisons
Quá khứ đơn
S + poisoned
Tương lai đơn
S + will + poison
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + poisoning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + poisoning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + poisoning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + poisoned
Quá khứ hoàn thành
S + had + poisoned
Tương lai hoàn thành
S + will have + poisoned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + poisoning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + poisoning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + poisoning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia poison qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The water have poisoned the fish.The water has poisoned the fish.

Chủ ngữ số ít (the water) phải đi với has, không dùng have.

It poison the soil last year.It poisoned the soil last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn poisoned.

The gas is poisonning the air.The gas is poisoning the air.

Động từ poison chỉ có một chữ n, không gấp đôi phụ âm cuối khi thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#poison#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS