Chia động từ point
All Tenses of the Verb "point"
Một động từ, mười hai thì. Xem *point* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
point · pointed · will pointViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pointingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pointedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pointingThì hiện tại
The teacher points to the board when explaining.
Giáo viên chỉ lên bảng khi giải thích.
Everyone is pointing at the strange cloud in the sky.
Mọi người đang chỉ vào đám mây kỳ lạ trên bầu trời.
The guide has pointed out all the key landmarks.
Hướng dẫn viên đã chỉ ra tất cả các địa danh quan trọng.
The compass has been pointing north the whole time.
Kim la bàn đã chỉ hướng bắc suốt cả thời gian qua.
Thì quá khứ
He pointed to the mountain in the distance.
Anh ấy chỉ về phía ngọn núi ở đằng xa.
The detective was pointing at the suspect when the lights went out.
Thám tử đang chỉ vào nghi phạm thì đèn tắt.
The guide had pointed out the trail before we set off.
Hướng dẫn viên đã chỉ đường mòn trước khi chúng tôi khởi hành.
The arrow had been pointing south all along.
Mũi tên đã chỉ về hướng nam suốt cả thời gian đó.
Thì tương lai
He will point to the correct answer when it's his turn.
Anh ấy sẽ chỉ vào đáp án đúng khi đến lượt.
At 9am the instructor will be pointing to the diagram on the board.
Lúc 9 giờ sáng người hướng dẫn sẽ đang chỉ vào biểu đồ trên bảng.
By the time you read this, I will have pointed out the key sections.
Đến khi bạn đọc đến đây, tôi sẽ đã chỉ ra các phần quan trọng.
By the end of the seminar the lecturer will have been pointing to that chart for three sessions.
Đến cuối hội thảo, giảng viên sẽ đã chỉ vào biểu đồ đó suốt ba buổi.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + point / points | Quá khứ đơn S + pointed | Tương lai đơn S + will + point |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pointing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pointing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pointing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pointed | Quá khứ hoàn thành S + had + pointed | Tương lai hoàn thành S + will have + pointed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pointing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pointing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pointing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (pointed), không dùng nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (pointed).
Thì tiếp diễn dùng be + V-ing (pointing), không dùng nguyên thể sau be.
