GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ podcast

All Tenses of the Verb "podcast"

Một động từ, mười hai thì. Xem podcast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpodcast
V2 · QUÁ KHỨpodcasted
V3 · PHÂN TỪpodcasted
V-INGpodcasting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

podcast · podcasted · will podcast
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + podcasting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + podcasted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + podcasting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, lịch trình làm podcast thường xuyên.
S + podcast / podcasts
Khẳng định:She podcasts about technology every week.
Phủ định:He doesn't podcast on holidays.
Nghi vấn:Do you podcast regularly?

The team podcasts new episodes every Monday.

Nhóm này làm podcast tập mới vào mỗi thứ Hai.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + podcasting
Khẳng định:He is podcasting live right now.
Phủ định:He isn't podcasting tonight.
Nghi vấn:Are you podcasting this interview?

We are podcasting the discussion right now.

Chúng tôi đang làm podcast buổi thảo luận ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + podcasted
Khẳng định:She has podcasted the whole series.
Phủ định:They haven't podcasted the finale yet.
Nghi vấn:Have you ever podcasted an interview?

He has already podcasted the announcement.

Anh ấy đã làm podcast thông báo đó rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + podcasting
Khẳng định:She has been podcasting the series for months.
Phủ định:I haven't been podcasting much lately.
Nghi vấn:How long have you been podcasting this show?

They have been podcasting the story since it started.

Họ đã làm podcast câu chuyện đó từ khi nó bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + podcasted
Khẳng định:We podcasted the interview last summer.
Phủ định:She didn't podcast the meeting.
Nghi vấn:Did you podcast the show yesterday?

I podcasted the panel discussion yesterday.

Hôm qua tôi đã làm podcast buổi thảo luận.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + podcasting
Khẳng định:I was podcasting the event when it started to rain.
Phủ định:They weren't podcasting properly.
Nghi vấn:Were you podcasting something?

She was podcasting the show when the connection dropped.

Cô ấy đang làm podcast buổi diễn thì mất kết nối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + podcasted
Khẳng định:He had podcasted the event before we arrived.
Phủ định:She hadn't podcasted much when the mic failed.
Nghi vấn:Had they podcasted it by then?

The crew had podcasted the whole speech before I got there.

Đội ngũ đã làm podcast toàn bộ bài phát biểu trước khi tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + podcasting
Khẳng định:She had been podcasting there for hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been podcasting long when it broke down.
Nghi vấn:Had you been podcasting it regularly?

They had been podcasting the rehearsals for a month before the show.

Họ đã làm podcast các buổi tập trong một tháng trước buổi diễn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + podcast
Khẳng định:I will podcast the interview.
Phủ định:She won't podcast it alone.
Nghi vấn:Will you podcast the meeting?

We will podcast the whole event tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ làm podcast toàn bộ sự kiện.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + podcasting
Khẳng định:This time tomorrow I will be podcasting the interview.
Phủ định:He won't be podcasting next week.
Nghi vấn:Will you be podcasting the show?

At 8pm I will be podcasting the discussion.

8 giờ tối tôi sẽ đang làm podcast buổi thảo luận.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + podcasted
Khẳng định:By noon they will have podcasted everything.
Phủ định:She won't have podcasted it by then.
Nghi vấn:Will you have podcasted it before 6?

By next year he will have podcasted ten interviews.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã làm podcast mười buổi phỏng vấn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + podcasting
Khẳng định:By May she will have been podcasting there for a decade.
Phủ định:We won't have been podcasting long by then.
Nghi vấn:Will you have been podcasting there for ten years by 2030?

By 2030 they will have been podcasting that show for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã làm podcast chương trình đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + podcast / podcasts
Quá khứ đơn
S + podcasted
Tương lai đơn
S + will + podcast
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + podcasting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + podcasting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + podcasting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + podcasted
Quá khứ hoàn thành
S + had + podcasted
Tương lai hoàn thành
S + will have + podcasted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + podcasting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + podcasting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + podcasting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia podcast qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He podcast about tech every week.He podcasts about tech every week.

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: podcasts.

She is podcastting the show.She is podcasting the show.

Podcast tận cùng bằng phụ âm 't' đứng sau phụ âm 's' nên không gấp đôi, chỉ thêm -ing: podcasting.

I have podcast the episode already.I have podcasted the episode already.

Sau have/has phải dùng V3 (podcasted), không dùng nguyên mẫu (podcast).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#podcast#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS