Chia động từ podcast
All Tenses of the Verb "podcast"
Một động từ, mười hai thì. Xem podcast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
podcast · podcasted · will podcastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + podcastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + podcastedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + podcastingThì hiện tại
The team podcasts new episodes every Monday.
Nhóm này làm podcast tập mới vào mỗi thứ Hai.
We are podcasting the discussion right now.
Chúng tôi đang làm podcast buổi thảo luận ngay bây giờ.
He has already podcasted the announcement.
Anh ấy đã làm podcast thông báo đó rồi.
They have been podcasting the story since it started.
Họ đã làm podcast câu chuyện đó từ khi nó bắt đầu.
Thì quá khứ
I podcasted the panel discussion yesterday.
Hôm qua tôi đã làm podcast buổi thảo luận.
She was podcasting the show when the connection dropped.
Cô ấy đang làm podcast buổi diễn thì mất kết nối.
The crew had podcasted the whole speech before I got there.
Đội ngũ đã làm podcast toàn bộ bài phát biểu trước khi tôi đến.
They had been podcasting the rehearsals for a month before the show.
Họ đã làm podcast các buổi tập trong một tháng trước buổi diễn.
Thì tương lai
We will podcast the whole event tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ làm podcast toàn bộ sự kiện.
At 8pm I will be podcasting the discussion.
8 giờ tối tôi sẽ đang làm podcast buổi thảo luận.
By next year he will have podcasted ten interviews.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã làm podcast mười buổi phỏng vấn.
By 2030 they will have been podcasting that show for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã làm podcast chương trình đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + podcast / podcasts | Quá khứ đơn S + podcasted | Tương lai đơn S + will + podcast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + podcasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + podcasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + podcasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + podcasted | Quá khứ hoàn thành S + had + podcasted | Tương lai hoàn thành S + will have + podcasted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + podcasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + podcasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + podcasting |
Luyện chia podcast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: podcasts.
Podcast tận cùng bằng phụ âm 't' đứng sau phụ âm 's' nên không gấp đôi, chỉ thêm -ing: podcasting.
Sau have/has phải dùng V3 (podcasted), không dùng nguyên mẫu (podcast).

