Chia động từ poach
All Tenses of the Verb "poach"
Một động từ, mười hai thì. Xem poach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
poach · poached · will poachViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + poachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + poachedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + poachingThì hiện tại
Chefs poach eggs in simmering water with vinegar.
Đầu bếp chần trứng trong nước sôi lăn tăn có giấm.
We are poaching the fish in white wine right now.
Chúng tôi đang chần cá trong rượu vang trắng.
The chef has poached the chicken for the salad.
Đầu bếp đã chần gà cho món salad.
He has been poaching eggs for the brunch menu all morning.
Anh ấy đã chần trứng cho thực đơn brunch suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The chef poached the chicken breast in broth.
Đầu bếp đã chần ức gà trong nước dùng.
She was poaching the salmon while the sauce simmered.
Cô ấy đang chần cá hồi khi nước sốt đang sôi lăn tăn.
By the time I woke up, she had already poached the eggs.
Khi tôi thức dậy, cô ấy đã chần trứng xong rồi.
The cook had been poaching the pears for twenty minutes before plating.
Người đầu bếp đã chần lê được hai mươi phút trước khi bày đĩa.
Thì tương lai
We will poach the chicken for the soup.
Chúng tôi sẽ chần gà để nấu súp.
This time tomorrow the chef will be poaching the salmon.
Giờ này ngày mai đầu bếp sẽ đang chần cá hồi.
By nine the kitchen will have poached all the eggs.
Đến chín giờ bếp sẽ đã chần xong hết trứng.
By evening the chef will have been poaching fruit for the dessert all day.
Đến tối đầu bếp sẽ đã chần trái cây làm món tráng miệng suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + poach / poaches | Quá khứ đơn S + poached | Tương lai đơn S + will + poach |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + poaching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + poaching | Tương lai tiếp diễn S + will be + poaching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + poached | Quá khứ hoàn thành S + had + poached | Tương lai hoàn thành S + will have + poached |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + poaching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + poaching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + poaching |
Luyện chia poach qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (poached), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

