GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ plunge

All Tenses of the Verb "plunge"

Một động từ, mười hai thì. Xem plunge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUplunge
V2 · QUÁ KHỨplunged
V3 · PHÂN TỪplunged
V-INGplunging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

plunge · plunged · will plunge
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + plunging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + plunged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + plunging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + plunge / plunges
Khẳng định:The temperature plunges every winter.
Phủ định:Prices don't usually plunge this fast.
Nghi vấn:Does the river plunge over the cliff here?

The diver plunges into the pool every morning.

Vận động viên nhảy cầu lao xuống hồ bơi mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + plunging
Khẳng định:The stock market is plunging right now.
Phủ định:Sales aren't plunging this quarter.
Nghi vấn:Is the temperature plunging tonight?

He is plunging into the icy lake.

Anh ấy đang lao mình xuống hồ nước lạnh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + plunged
Khẳng định:Prices have plunged sharply this month.
Phủ định:The economy hasn't plunged into recession yet.
Nghi vấn:Have shares plunged again today?

The country has plunged into chaos.

Đất nước đã rơi vào hỗn loạn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + plunging
Khẳng định:The value has been plunging steadily since spring.
Phủ định:Temperatures haven't been plunging this badly before.
Nghi vấn:How long has the market been plunging?

The company has been plunging deeper into debt for years.

Công ty đã ngày càng chìm sâu vào nợ nần suốt nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + plunged
Khẳng định:The car plunged off the bridge last night.
Phủ định:The price didn't plunge as much as expected.
Nghi vấn:Did the temperature plunge below zero?

She plunged into the cold sea yesterday.

Hôm qua cô ấy đã lao mình xuống biển lạnh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + plunging
Khẳng định:The market was plunging when the news broke.
Phủ định:The plane wasn't plunging out of control.
Nghi vấn:Was the region plunging into darkness at that time?

The city was plunging into panic when the power failed.

Thành phố đang chìm vào hoảng loạn khi mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + plunged
Khẳng định:Sales had already plunged before the CEO resigned.
Phủ định:The country hadn't plunged into war before the treaty.
Nghi vấn:Had prices plunged before the crash?

The temperature had plunged before the storm arrived.

Nhiệt độ đã giảm mạnh trước khi cơn bão đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + plunging
Khẳng định:The stock had been plunging for weeks before it recovered.
Phủ định:The company hadn't been plunging into losses for long before it closed.
Nghi vấn:Had the currency been plunging for months before the reform?

The region had been plunging into poverty for years before aid arrived.

Khu vực đã chìm dần vào nghèo đói suốt nhiều năm trước khi viện trợ đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + plunge
Khẳng định:The temperature will plunge tonight.
Phủ định:Prices won't plunge further this year.
Nghi vấn:Will the economy plunge into recession?

We will plunge into the cold water together.

Chúng tôi sẽ cùng lao xuống nước lạnh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + plunging
Khẳng định:This time tomorrow the market will be plunging further.
Phủ định:He won't be plunging into the pool at dawn.
Nghi vấn:Will prices be plunging again next quarter?

At midnight the temperature will be plunging fast.

Vào lúc nửa đêm nhiệt độ sẽ đang giảm mạnh.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + plunged
Khẳng định:By winter, sales will have plunged by half.
Phủ định:The value won't have plunged by then.
Nghi vấn:Will the currency have plunged by next month?

By tomorrow the temperature will have plunged below freezing.

Đến ngày mai nhiệt độ sẽ đã giảm xuống dưới mức đóng băng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + plunging
Khẳng định:By May the market will have been plunging for a decade.
Phủ định:The region won't have been plunging into debt for long by then.
Nghi vấn:Will prices have been plunging for ten years by 2030?

By 2030 the currency will have been plunging for two decades.

Đến 2030 đồng tiền sẽ đã trượt giá suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + plunge / plunges
Quá khứ đơn
S + plunged
Tương lai đơn
S + will + plunge
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + plunging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + plunging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + plunging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + plunged
Quá khứ hoàn thành
S + had + plunged
Tương lai hoàn thành
S + will have + plunged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + plunging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + plunging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + plunging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia plunge qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The price have plunged.The price has plunged.

Chủ ngữ số ít (the price) phải đi với has, không dùng have.

She plunge into the pool yesterday.She plunged into the pool yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn plunged.

It is pluging into darkness.It is plunging into darkness.

Động từ tận cùng -e (plunge) phải bỏ -e trước khi thêm -ing: plunging.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#plunge#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS