Chia động từ plunge
All Tenses of the Verb "plunge"
Một động từ, mười hai thì. Xem plunge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
plunge · plunged · will plungeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + plungingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + plungedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + plungingThì hiện tại
The diver plunges into the pool every morning.
Vận động viên nhảy cầu lao xuống hồ bơi mỗi sáng.
He is plunging into the icy lake.
Anh ấy đang lao mình xuống hồ nước lạnh.
The country has plunged into chaos.
Đất nước đã rơi vào hỗn loạn.
The company has been plunging deeper into debt for years.
Công ty đã ngày càng chìm sâu vào nợ nần suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
She plunged into the cold sea yesterday.
Hôm qua cô ấy đã lao mình xuống biển lạnh.
The city was plunging into panic when the power failed.
Thành phố đang chìm vào hoảng loạn khi mất điện.
The temperature had plunged before the storm arrived.
Nhiệt độ đã giảm mạnh trước khi cơn bão đến.
The region had been plunging into poverty for years before aid arrived.
Khu vực đã chìm dần vào nghèo đói suốt nhiều năm trước khi viện trợ đến.
Thì tương lai
We will plunge into the cold water together.
Chúng tôi sẽ cùng lao xuống nước lạnh.
At midnight the temperature will be plunging fast.
Vào lúc nửa đêm nhiệt độ sẽ đang giảm mạnh.
By tomorrow the temperature will have plunged below freezing.
Đến ngày mai nhiệt độ sẽ đã giảm xuống dưới mức đóng băng.
By 2030 the currency will have been plunging for two decades.
Đến 2030 đồng tiền sẽ đã trượt giá suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + plunge / plunges | Quá khứ đơn S + plunged | Tương lai đơn S + will + plunge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + plunging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + plunging | Tương lai tiếp diễn S + will be + plunging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + plunged | Quá khứ hoàn thành S + had + plunged | Tương lai hoàn thành S + will have + plunged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + plunging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + plunging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + plunging |
Luyện chia plunge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the price) phải đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn plunged.
Động từ tận cùng -e (plunge) phải bỏ -e trước khi thêm -ing: plunging.
