Chia động từ plunder
All Tenses of the Verb "plunder"
Một động từ, mười hai thì. Xem *plunder* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
plunder · plundered · will plunderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + plunderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + plunderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + plunderingThì hiện tại
The gang plunders warehouses along the coast.
Băng cướp đó cướp bóc các nhà kho dọc bờ biển.
The invaders are plundering the museum right now.
Quân xâm lược đang cướp bóc bảo tàng ngay lúc này.
Corporations have plundered the forest for decades.
Các tập đoàn đã cướp phá khu rừng này suốt nhiều thập kỷ.
Poachers have been plundering the reserve since spring.
Những kẻ săn trộm đã và đang cướp phá khu bảo tồn kể từ mùa xuân.
Thì quá khứ
Raiders plundered the town during the war.
Quân cướp phá thị trấn đó trong chiến tranh.
The invaders were plundering the palace throughout the siege.
Quân xâm lược đã cướp phá cung điện suốt cuộc vây hãm.
The invaders had plundered the temple before archaeologists found it.
Quân xâm lược đã cướp phá ngôi đền trước khi các nhà khảo cổ tìm thấy nó.
Poachers had been plundering the reserve for years before the crackdown.
Những kẻ săn trộm đã cướp phá khu bảo tồn suốt nhiều năm trước cuộc trấn áp.
Thì tương lai
Without protection, poachers will plunder the reserve.
Nếu không được bảo vệ, những kẻ săn trộm sẽ cướp phá khu bảo tồn.
This time next week, poachers will be plundering the forest again.
Giờ này tuần sau, những kẻ săn trộm sẽ lại đang cướp phá khu rừng.
By next year, loggers will have plundered most of the forest.
Đến năm sau, thợ khai thác gỗ sẽ đã cướp phá phần lớn khu rừng.
By next year, the company will have been plundering the mine for five years.
Đến năm sau, công ty đó sẽ đã cướp phá mỏ khoáng sản suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + plunder / plunders | Quá khứ đơn S + plundered | Tương lai đơn S + will + plunder |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + plundering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + plundering | Tương lai tiếp diễn S + will be + plundering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + plundered | Quá khứ hoàn thành S + had + plundered | Tương lai hoàn thành S + will have + plundered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + plundering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + plundering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + plundering |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (pirates) không thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (plundered), không dùng nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
