Chia động từ plumb
All Tenses of the Verb "plumb"
Một động từ, mười hai thì. Xem plumb biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
plumb · plumbed · will plumbViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + plumbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + plumbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + plumbingThì hiện tại
Researchers plumb the depths of human memory.
Các nhà nghiên cứu tìm hiểu sâu về trí nhớ con người.
The author is plumbing the depths of grief in her novel.
Tác giả đang khám phá sâu nỗi đau buồn trong tiểu thuyết của mình.
Scientists have plumbed the ocean's deepest trenches.
Các nhà khoa học đã khám phá những rãnh đại dương sâu nhất.
She has been plumbing the depths of the archive for months.
Cô ấy đã tìm hiểu sâu kho lưu trữ suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The team plumbed the depths of the cave system.
Nhóm nghiên cứu đã khám phá sâu hệ thống hang động.
The writer was plumbing the depths of despair in his memoir.
Nhà văn đang khám phá sâu nỗi tuyệt vọng trong hồi ký của mình.
The researcher had plumbed the depths of the archive before publishing.
Nhà nghiên cứu đã khám phá sâu kho lưu trữ trước khi xuất bản.
The scholar had been plumbing the depths of the text for a decade.
Học giả đã nghiên cứu sâu văn bản đó suốt một thập kỷ.
Thì tương lai
The plumber will plumb the whole house next week.
Thợ ống nước sẽ lắp đặt hệ thống ống cho cả căn nhà vào tuần sau.
At 10am, the plumber will be plumbing the kitchen.
Lúc 10 giờ sáng, thợ ống nước sẽ đang lắp đặt ống nước trong bếp.
By the end of the month, they will have plumbed three houses.
Đến cuối tháng, họ sẽ đã lắp đặt ống nước cho ba căn nhà.
By 2030, the scholar will have been plumbing this subject for ten years.
Đến năm 2030, học giả sẽ đã nghiên cứu sâu chủ đề này suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + plumb / plumbs | Quá khứ đơn S + plumbed | Tương lai đơn S + will + plumb |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + plumbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + plumbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + plumbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + plumbed | Quá khứ hoàn thành S + had + plumbed | Tương lai hoàn thành S + will have + plumbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + plumbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + plumbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + plumbing |
Luyện chia plumb qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (plumbed), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ đơn phải thêm -ed (plumbed), không giữ nguyên dạng gốc.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (plumbing), không dùng động từ nguyên mẫu.

