Chia động từ plug
All Tenses of the Verb "plug"
Một động từ, mười hai thì. Xem plug biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
plug · plugged · will plugViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pluggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pluggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pluggingThì hiện tại
She plugs her phone in before bed.
Cô ấy cắm sạc điện thoại trước khi đi ngủ.
I am plugging in the speakers.
Tôi đang cắm dây loa.
He has already plugged the fan in.
Anh ấy đã cắm quạt điện rồi.
They have been plugging in decorations since noon.
Họ đã cắm dây trang trí từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
I plugged my laptop in last night.
Tối qua tôi đã cắm sạc laptop.
She was plugging in the iron when it started sparking.
Cô ấy đang cắm bàn ủi thì nó bắt đầu phát tia lửa.
I had already plugged the phone in when the power came back.
Tôi đã cắm điện thoại xong trước khi điện có lại.
He had been plugging in extension cords all day before it overloaded.
Anh ấy đã cắm dây nối dài cả ngày trước khi nó bị quá tải.
Thì tương lai
We will plug the lights in tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ cắm đèn.
At 6pm I will be plugging in the sound system.
6 giờ tối tôi sẽ đang cắm hệ thống âm thanh.
By next week he will have plugged in the whole studio.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã cắm xong cả phòng thu.
By 2030 they will have been plugging in this old machine for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã cắm chiếc máy cũ này suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + plug / plugs | Quá khứ đơn S + plugged | Tương lai đơn S + will + plug |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + plugging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + plugging | Tương lai tiếp diễn S + will be + plugging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + plugged | Quá khứ hoàn thành S + had + plugged | Tương lai hoàn thành S + will have + plugged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + plugging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + plugging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + plugging |
Luyện chia plug qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (plugged), không dùng nguyên mẫu (plug).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn plugged.
Động từ tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (plug) phải gấp đôi phụ âm cuối trước -ing: plugging.
