Chia động từ pluck
All Tenses of the Verb "pluck"
Một động từ, mười hai thì. Xem pluck biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pluck · plucked · will pluckViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pluckingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pluckedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pluckingThì hiện tại
He plucks a few flowers from the garden every morning.
Anh ấy hái vài bông hoa từ vườn mỗi sáng.
He is plucking the guitar strings softly.
Anh ấy đang gảy nhẹ dây đàn ghi-ta.
He has already plucked the flowers for the vase.
Anh ấy đã hái hoa để cắm bình rồi.
They have been plucking berries since dawn.
Họ đã hái quả mọng từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
He plucked a rose for her.
Anh ấy đã hái một bông hồng cho cô ấy.
She was plucking her eyebrows when the doorbell rang.
Cô ấy đang nhổ lông mày thì chuông cửa reo.
She had plucked every weed before we got there.
Cô ấy đã nhổ hết cỏ dại trước khi chúng tôi đến.
He had been plucking the guitar for hours before he stopped.
Anh ấy đã gảy đàn nhiều giờ trước khi dừng lại.
Thì tương lai
We will pluck the ripe tomatoes tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ hái cà chua chín.
At 9am she will be plucking weeds in the garden.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang nhổ cỏ dại trong vườn.
By next week he will have plucked every weed in the yard.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nhổ hết cỏ dại trong sân.
By 2030 he will have been plucking that harp for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã gảy chiếc đàn hạc đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pluck / plucks | Quá khứ đơn S + plucked | Tương lai đơn S + will + pluck |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + plucking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + plucking | Tương lai tiếp diễn S + will be + plucking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + plucked | Quá khứ hoàn thành S + had + plucked | Tương lai hoàn thành S + will have + plucked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + plucking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + plucking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + plucking |
Luyện chia pluck qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (plucked), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (plucks).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu sau was/were.

