Chia động từ plow
All Tenses of the Verb "plow"
Một động từ, mười hai thì. Xem plow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
plow · plowed · will plowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + plowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + plowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + plowingThì hiện tại
He plows his fields with a tractor.
Anh ấy cày ruộng bằng máy kéo.
The workers are plowing the fields before the snow falls.
Công nhân đang cày ruộng trước khi tuyết rơi.
The farmer has plowed the entire property this season.
Người nông dân đã cày xong toàn bộ khu đất trong mùa này.
The workers have been plowing the fields all week.
Công nhân đã cày ruộng suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The farmer plowed his fields last October.
Người nông dân đã cày ruộng vào tháng Mười năm ngoái.
The tractor was plowing the field at sunrise.
Máy kéo đang cày ruộng lúc bình minh.
The farmer had plowed the soil before the seeds arrived.
Người nông dân đã cày đất trước khi hạt giống đến.
The workers had been plowing the fields for weeks before the harvest began.
Công nhân đã cày ruộng suốt nhiều tuần trước khi vụ thu hoạch bắt đầu.
Thì tương lai
The farmer will plow his fields before the first frost.
Người nông dân sẽ cày ruộng trước đợt sương giá đầu tiên.
This time next week the farmers will be plowing the valley.
Giờ này tuần sau, người nông dân sẽ đang cày ruộng thung lũng.
By November the workers will have plowed every field on the estate.
Đến tháng Mười Một, công nhân sẽ đã cày xong mọi cánh đồng trong điền trang.
By 2030 the family will have been plowing this land for three generations.
Đến năm 2030, gia đình sẽ đã cày mảnh đất này qua ba thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + plow / plows | Quá khứ đơn S + plowed | Tương lai đơn S + will + plow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + plowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + plowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + plowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + plowed | Quá khứ hoàn thành S + had + plowed | Tương lai hoàn thành S + will have + plowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + plowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + plowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + plowing |
Luyện chia plow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last October) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

