Chia động từ plot
All Tenses of the Verb "plot"
Một động từ, mười hai thì. Xem plot biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
plot · plotted · will plotViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + plottingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + plottedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + plottingThì hiện tại
The engineer plots the data points on a graph.
Kỹ sư vẽ các điểm dữ liệu lên biểu đồ.
The team is plotting the route for tomorrow's trip.
Nhóm đang vạch ra tuyến đường cho chuyến đi ngày mai.
The rebels have plotted a secret meeting.
Quân nổi dậy đã âm mưu tổ chức một cuộc gặp bí mật.
The scientists have been plotting the results since the experiment began.
Các nhà khoa học đã vẽ biểu đồ kết quả từ khi thí nghiệm bắt đầu.
Thì quá khứ
The author plotted the novel over two years.
Tác giả đã xây dựng cốt truyện tiểu thuyết suốt hai năm.
The team was plotting strategy when the coach arrived.
Đội đang lên chiến thuật khi huấn luyện viên đến.
By midnight, the spies had plotted their next mission.
Đến nửa đêm, các gián điệp đã lên kế hoạch cho nhiệm vụ tiếp theo.
The rebels had been plotting the uprising for a decade before it began.
Quân nổi dậy đã âm mưu cuộc khởi nghĩa suốt một thập kỷ trước khi nó nổ ra.
Thì tương lai
We will plot our strategy before the meeting.
Chúng tôi sẽ lên chiến lược trước cuộc họp.
This time next month, she will be plotting her new novel.
Vào thời điểm này tháng sau, cô ấy sẽ đang xây dựng cốt truyện tiểu thuyết mới.
By next month, the engineers will have plotted the full flight path.
Đến tháng sau, các kỹ sư sẽ đã vạch xong toàn bộ đường bay.
By June, the team will have been plotting the mission for six months.
Đến tháng Sáu, nhóm sẽ đã lên kế hoạch cho nhiệm vụ suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + plot / plots | Quá khứ đơn S + plotted | Tương lai đơn S + will + plot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + plotting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + plotting | Tương lai tiếp diễn S + will be + plotting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + plotted | Quá khứ hoàn thành S + had + plotted | Tương lai hoàn thành S + will have + plotted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + plotting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + plotting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + plotting |
Luyện chia plot qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (plotted), không dùng nguyên mẫu plot.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn plotted.
Động từ tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (plot) phải gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ing: plotting.
