Chia động từ plod
All Tenses of the Verb "plod"
Một động từ, mười hai thì. Xem plod biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
plod · plodded · will plodViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ploddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ploddedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ploddingThì hiện tại
The old farmer plods through the muddy field.
Người nông dân già lê bước qua cánh đồng lầy lội.
The tired hiker is plodding toward the summit.
Người leo núi mệt mỏi đang lê bước lên đỉnh.
She has plodded through the entire manuscript.
Cô ấy đã lê từng trang đọc hết cả bản thảo.
He has been plodding through the textbook all semester.
Anh ấy đã lì lợm học hết cuốn sách suốt cả học kỳ.
Thì quá khứ
We plodded home in the pouring rain.
Chúng tôi lê bước về nhà dưới cơn mưa tầm tã.
He was plodding wearily up the stairs when I saw him.
Anh ấy đang mệt mỏi lê bước lên cầu thang khi tôi nhìn thấy.
By noon we had plodded nearly ten kilometers.
Đến trưa chúng tôi đã lê bước gần mười cây số.
They had been plodding through the mountains for days before rescue arrived.
Họ đã lê bước qua núi nhiều ngày trước khi được cứu.
Thì tương lai
We will plod along until we reach the cabin.
Chúng tôi sẽ tiếp tục lê bước cho đến khi tới được căn lều.
At dawn we will be plodding through the desert again.
Lúc bình minh chúng tôi sẽ lại lê bước qua sa mạc.
By next week he will have plodded through every chapter.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã lì lợm đọc hết mọi chương.
By midnight they will have been plodding through the snow for ten hours.
Đến nửa đêm họ sẽ đã lê bước qua tuyết suốt mười giờ liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + plod / plods | Quá khứ đơn S + plodded | Tương lai đơn S + will + plod |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + plodding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + plodding | Tương lai tiếp diễn S + will be + plodding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + plodded | Quá khứ hoàn thành S + had + plodded | Tương lai hoàn thành S + will have + plodded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + plodding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + plodding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + plodding |
Luyện chia plod qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ đơn plodded.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

