Chia động từ pledge
All Tenses of the Verb "pledge"
Một động từ, mười hai thì. Xem pledge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pledge · pledged · will pledgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pledgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pledgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pledgingThì hiện tại
Every member pledges loyalty to the club.
Mỗi thành viên đều cam kết trung thành với câu lạc bộ.
Several nations are pledging aid to the region.
Nhiều quốc gia đang cam kết viện trợ cho khu vực này.
She has pledged her full support to the project.
Cô ấy đã cam kết hỗ trợ toàn diện cho dự án.
Volunteers have been pledging their time since the campaign started.
Các tình nguyện viên đã cam kết thời gian của họ từ khi chiến dịch bắt đầu.
Thì quá khứ
He pledged allegiance to his country.
Anh ấy đã tuyên thệ trung thành với đất nước mình.
Delegates were pledging aid throughout the summit.
Các đại biểu đang cam kết viện trợ suốt hội nghị.
By that time, several sponsors had pledged donations.
Vào thời điểm đó, nhiều nhà tài trợ đã cam kết quyên góp.
The alumni had been pledging donations for years before the new building opened.
Các cựu sinh viên đã cam kết quyên góp suốt nhiều năm trước khi tòa nhà mới được mở.
Thì tương lai
I will pledge my support to this cause.
Tôi sẽ cam kết ủng hộ cho lý tưởng này.
This time next year, the foundation will be pledging grants to new startups.
Vào thời điểm này năm sau, quỹ sẽ đang cam kết tài trợ cho các công ty khởi nghiệp mới.
By the summit's close, nations will have pledged new climate funding.
Đến cuối hội nghị thượng đỉnh, các quốc gia sẽ đã cam kết tài trợ khí hậu mới.
By next year, the alumni will have been pledging support for fifteen years.
Đến năm sau, các cựu sinh viên sẽ đã cam kết ủng hộ suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pledge / pledges | Quá khứ đơn S + pledged | Tương lai đơn S + will + pledge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pledging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pledging | Tương lai tiếp diễn S + will be + pledging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pledged | Quá khứ hoàn thành S + had + pledged | Tương lai hoàn thành S + will have + pledged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pledging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pledging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pledging |
Luyện chia pledge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (pledged), không dùng nguyên mẫu pledge.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn pledged.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (pledge), không thêm -ing.
