Chia động từ please
All Tenses of the Verb "please"
Một động từ, mười hai thì. Xem please biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
please · pleased · will pleaseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pleasingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pleasedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pleasingThì hiện tại
Good service always pleases the guests.
Dịch vụ tốt luôn làm hài lòng khách hàng.
Her performance is pleasing the critics.
Màn trình diễn của cô ấy đang làm hài lòng các nhà phê bình.
Her hard work has pleased her supervisor greatly.
Sự chăm chỉ của cô ấy đã làm hài lòng cấp trên rất nhiều.
This restaurant has been pleasing locals since it opened.
Nhà hàng này đã làm hài lòng người dân địa phương từ khi mở cửa.
Thì quá khứ
Her gift pleased her grandmother very much.
Món quà của cô ấy đã làm bà rất hài lòng.
The performance was pleasing the judges throughout the round.
Màn trình diễn đang làm hài lòng các giám khảo suốt vòng thi.
Her essay had already pleased the teacher before the grading.
Bài luận của cô ấy đã làm hài lòng giáo viên trước cả khi chấm điểm.
The chef had been pleasing diners for a decade before he retired.
Đầu bếp đã làm hài lòng thực khách suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
I'm sure this gift will please her.
Tôi chắc chắn món quà này sẽ làm cô ấy hài lòng.
This time next year, the app will be pleasing millions of users.
Vào thời điểm này năm sau, ứng dụng sẽ đang làm hài lòng hàng triệu người dùng.
By opening night, the director will have pleased the whole crew.
Đến đêm khai mạc, đạo diễn sẽ đã làm hài lòng cả đoàn.
By next spring, the chef will have been pleasing diners for twenty years.
Đến mùa xuân năm sau, đầu bếp sẽ đã làm hài lòng thực khách suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + please / pleases | Quá khứ đơn S + pleased | Tương lai đơn S + will + please |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pleasing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pleasing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pleasing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pleased | Quá khứ hoàn thành S + had + pleased | Tương lai hoàn thành S + will have + pleased |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pleasing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pleasing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pleasing |
Luyện chia please qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (pleased), không dùng nguyên mẫu please.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn pleased.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (please), không thêm -ing.
