Chia động từ play
All Tenses of the Verb "play"
Một động từ, mười hai thì. Xem *play* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
play · played · will playViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + playingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + playedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + playingThì hiện tại
I play football with my friends every weekend.
Tôi chơi bóng đá với bạn bè mỗi cuối tuần.
He is playing guitar in his room.
Anh ấy đang chơi guitar trong phòng.
He has played for the national team twice.
Anh ấy đã thi đấu cho đội tuyển quốc gia hai lần.
He has been playing football for ten years.
Anh ấy đã chơi bóng đá được mười năm.
Thì quá khứ
I played guitar at the school concert last week.
Tuần trước tôi đã chơi guitar tại buổi hòa nhạc của trường.
She was playing the piano when the guests arrived.
Cô ấy đang chơi đàn piano thì khách đến.
I had played three sets by the time it got dark.
Tôi đã chơi ba hiệp trước khi trời tối.
He had been playing for the club for five years before he retired.
Anh ấy đã thi đấu cho câu lạc bộ được năm năm trước khi giải nghệ.
Thì tương lai
He will play the lead role in the show.
Anh ấy sẽ đảm nhận vai chính trong chương trình.
This time tomorrow they will be playing the championship game.
Vào thời điểm này ngày mai họ sẽ đang thi đấu trận chung kết.
By 2030 he will have played in over fifty countries.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã biểu diễn ở hơn năm mươi quốc gia.
By graduation he will have been playing guitar for eight years.
Đến lúc tốt nghiệp anh ấy sẽ đã học guitar được tám năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + play / plays | Quá khứ đơn S + played | Tương lai đơn S + will + play |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + playing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + playing | Tương lai tiếp diễn S + will be + playing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + played | Quá khứ hoàn thành S + had + played | Tương lai hoàn thành S + will have + played |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + playing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + playing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + playing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (played), không dùng V1 (play).
Chủ ngữ ngôi ba số ít (she/he/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: plays.
Sau will luôn dùng V1 (play), không dùng V2/V3.
