Chia động từ plaster
All Tenses of the Verb "plaster"
Một động từ, mười hai thì. Xem plaster biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động trát vữa thói quen hoặc sự thật, không nhấn vào quá trình.
plaster · plastered · will plasterHành động đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + plasteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + plasteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + plasteringThì hiện tại
The builder plasters each room before painting.
Người thợ xây trát vữa từng phòng trước khi sơn.
The workers are plastering the new extension.
Các công nhân đang trát vữa phần mở rộng mới.
He has plastered the cracks, so the wall looks smooth.
Anh ấy đã trát vữa các vết nứt nên bức tường trông phẳng mịn.
She has been plastering the ceiling for two days.
Cô ấy đã trát vữa trần nhà được hai ngày rồi.
Thì quá khứ
The builder plastered the wall until it was smooth.
Người thợ xây đã trát vữa bức tường cho đến khi nó phẳng mịn.
She was plastering the kitchen when I arrived.
Cô ấy đang trát vữa nhà bếp khi tôi đến.
The team had plastered every wall before the deadline.
Đội thợ đã trát vữa xong mọi bức tường trước hạn chót.
They had been plastering the house for days before it was finished.
Họ đã trát vữa ngôi nhà nhiều ngày trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
He will plaster the new wall next month.
Anh ấy sẽ trát vữa bức tường mới vào tháng tới.
At nine tomorrow, the crew will be plastering the extension.
Chín giờ sáng mai, đội thợ sẽ đang trát vữa phần mở rộng.
By next week, the team will have plastered the whole extension.
Đến tuần sau, đội thợ sẽ đã trát vữa xong toàn bộ phần mở rộng.
By sunset, the crew will have been plastering the house for a week.
Đến hoàng hôn, đội thợ sẽ đã trát vữa ngôi nhà được một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + plaster / plasters | Quá khứ đơn S + plastered | Tương lai đơn S + will + plaster |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + plastering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + plastering | Tương lai tiếp diễn S + will be + plastering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + plastered | Quá khứ hoàn thành S + had + plastered | Tương lai hoàn thành S + will have + plastered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + plastering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + plastering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + plastering |
Luyện chia plaster qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed: plastered.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) dùng has, không dùng have.
Thể tiếp diễn cần thêm -ing vào động từ: am/is/are + plastering.

