GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ plaster

All Tenses of the Verb "plaster"

Một động từ, mười hai thì. Xem plaster biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUplaster
V2 · QUÁ KHỨplastered
V3 · PHÂN TỪplastered
V-INGplastering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu hành động trát vữa thói quen hoặc sự thật, không nhấn vào quá trình.

plaster · plastered · will plaster
C
Tiếp diễn
Continuous

Hành động đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + plastering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + plastered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + plastering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen trát vữa, sự thật, lịch trình cố định.
S + plaster / plasters
Khẳng định:He plasters walls for a living.
Phủ định:She doesn't plaster ceilings very often.
Nghi vấn:Do you plaster the walls yourself?

The builder plasters each room before painting.

Người thợ xây trát vữa từng phòng trước khi sơn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trát vữa ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + plastering
Khẳng định:He is plastering the living room wall.
Phủ định:She isn't plastering today, the plaster hasn't arrived.
Nghi vấn:Are you plastering the ceiling this week?

The workers are plastering the new extension.

Các công nhân đang trát vữa phần mở rộng mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã trát vữa xong, kết quả còn liên hệ hiện tại, hoặc trải nghiệm tích lũy.
S + have/has + plastered
Khẳng định:She has plastered the whole kitchen wall.
Phủ định:I haven't plastered the ceiling yet.
Nghi vấn:Have you ever plastered a room?

He has plastered the cracks, so the wall looks smooth.

Anh ấy đã trát vữa các vết nứt nên bức tường trông phẳng mịn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trát vữa từ quá khứ, vẫn tiếp diễn đến nay, nhấn vào độ dài.
S + have/has been + plastering
Khẳng định:He has been plastering the house all week.
Phủ định:They haven't been plastering for very long.
Nghi vấn:How long have you been plastering that wall?

She has been plastering the ceiling for two days.

Cô ấy đã trát vữa trần nhà được hai ngày rồi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Đã trát vữa tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + plastered
Khẳng định:He plastered the wall last week.
Phủ định:She didn't plaster the whole ceiling.
Nghi vấn:Did you plaster the room yourself?

The builder plastered the wall until it was smooth.

Người thợ xây đã trát vữa bức tường cho đến khi nó phẳng mịn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trát vữa tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + plastering
Khẳng định:He was plastering the wall when the power went out.
Phủ định:They weren't plastering at that hour.
Nghi vấn:Were you plastering the ceiling this morning?

She was plastering the kitchen when I arrived.

Cô ấy đang trát vữa nhà bếp khi tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Đã trát vữa xong trước một mốc hoặc sự kiện khác trong quá khứ.
S + had + plastered
Khẳng định:He had plastered the wall before the paint arrived.
Phủ định:She hadn't plastered the ceiling before it cracked again.
Nghi vấn:Had they plastered the room before you moved in?

The team had plastered every wall before the deadline.

Đội thợ đã trát vữa xong mọi bức tường trước hạn chót.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Đã liên tục trát vữa trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + plastering
Khẳng định:He had been plastering for an hour before he took a break.
Phủ định:She hadn't been plastering long before the mix ran out.
Nghi vấn:Had you been plastering all morning before lunch?

They had been plastering the house for days before it was finished.

Họ đã trát vữa ngôi nhà nhiều ngày trước khi hoàn thành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc trát vữa trong tương lai.
S + will + plaster
Khẳng định:I will plaster the wall tomorrow.
Phủ định:She won't plaster the ceiling this week.
Nghi vấn:Will you plaster the room for me?

He will plaster the new wall next month.

Anh ấy sẽ trát vữa bức tường mới vào tháng tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang trát vữa tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + plastering
Khẳng định:This time tomorrow, he will be plastering the living room.
Phủ định:She won't be plastering during the meeting.
Nghi vấn:Will you be plastering when the guests arrive?

At nine tomorrow, the crew will be plastering the extension.

Chín giờ sáng mai, đội thợ sẽ đang trát vữa phần mở rộng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Sẽ đã trát vữa xong trước một mốc trong tương lai.
S + will have + plastered
Khẳng định:By Friday, he will have plastered the entire house.
Phủ định:She won't have plastered the ceiling by noon.
Nghi vấn:Will you have plastered the wall before the party?

By next week, the team will have plastered the whole extension.

Đến tuần sau, đội thợ sẽ đã trát vữa xong toàn bộ phần mở rộng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục của việc trát vữa tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + plastering
Khẳng định:By six, he will have been plastering for four hours.
Phủ định:She won't have been plastering long by the time you arrive.
Nghi vấn:Will you have been plastering all day by the time we finish?

By sunset, the crew will have been plastering the house for a week.

Đến hoàng hôn, đội thợ sẽ đã trát vữa ngôi nhà được một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + plaster / plasters
Quá khứ đơn
S + plastered
Tương lai đơn
S + will + plaster
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + plastering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + plastering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + plastering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + plastered
Quá khứ hoàn thành
S + had + plastered
Tương lai hoàn thành
S + will have + plastered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + plastering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + plastering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + plastering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia plaster qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He plaster the wall yesterday.He plastered the wall yesterday.

Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed: plastered.

She have plastered the ceiling.She has plastered the ceiling.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) dùng has, không dùng have.

I am plaster the room.I am plastering the room.

Thể tiếp diễn cần thêm -ing vào động từ: am/is/are + plastering.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#plaster#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS