Chia động từ plant
All Tenses of the Verb "plant"
Một động từ, mười hai thì. Xem *plant* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
plant · planted · will plantViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + plantingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + plantedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + plantingThì hiện tại
Farmers plant rice twice a year.
Nông dân trồng lúa hai vụ mỗi năm.
We are planting new trees in the park.
Chúng tôi đang trồng cây mới trong công viên.
He has planted over a hundred trees this year.
Anh ấy đã trồng hơn một trăm cây trong năm nay.
They have been planting trees in the region since 2015.
Họ đã trồng cây ở vùng này từ năm 2015.
Thì quá khứ
My grandfather planted this tree fifty years ago.
Ông nội tôi đã trồng cây này năm mươi năm trước.
He was planting the seedlings when I arrived.
Anh ấy đang trồng cây non thì tôi đến.
We had planted the trees before the park opened.
Chúng tôi đã trồng cây trước khi công viên khai trương.
They had been planting crops for decades before the land was sold.
Họ đã canh tác ở đó nhiều thập kỷ trước khi đất bị bán.
Thì tương lai
We will plant sunflowers along the fence.
Chúng tôi sẽ trồng hướng dương dọc hàng rào.
At sunrise tomorrow they will be planting the rice seedlings.
Lúc bình minh mai họ sẽ đang cấy mạ.
By next week she will have planted the entire garden.
Đến tuần sau cô ấy sẽ đã trồng xong toàn bộ khu vườn.
By next spring they will have been planting this field for three seasons.
Đến mùa xuân tới họ sẽ đã canh tác cánh đồng này được ba vụ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + plant / plants | Quá khứ đơn S + planted | Tương lai đơn S + will + plant |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + planting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + planting | Tương lai tiếp diễn S + will be + planting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + planted | Quá khứ hoàn thành S + had + planted | Tương lai hoàn thành S + will have + planted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + planting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + planting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + planting |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last spring) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thói quen lặp lại → dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.
Sau will have phải là V3 (planted), không dùng V1.
