Chia động từ plan
All Tenses of the Verb "plan"
Một động từ, mười hai thì. Xem *plan* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, kế hoạch cố định — không nhấn vào quá trình.
plan · planned · will planViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + planningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + plannedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + planningThì hiện tại
I plan my meals every Sunday morning.
Tôi lên kế hoạch bữa ăn mỗi sáng Chủ nhật.
They are planning a trip to Europe next month.
Họ đang lên kế hoạch cho chuyến đi châu Âu vào tháng tới.
He has already planned his retirement in detail.
Anh ấy đã lên kế hoạch chi tiết cho việc nghỉ hưu rồi.
She has been planning the wedding for over a year.
Cô ấy đã lên kế hoạch đám cưới hơn một năm nay.
Thì quá khứ
I planned everything carefully the night before.
Tôi đã lên kế hoạch cẩn thận mọi thứ vào đêm hôm trước.
She was planning the project when the deadline suddenly changed.
Cô ấy đang lên kế hoạch dự án thì hạn chót đột ngột thay đổi.
He had planned his speech carefully before the ceremony.
Anh ấy đã chuẩn bị kỹ bài phát biểu trước buổi lễ.
We had been planning the product launch for six months before it was postponed.
Chúng tôi đã lên kế hoạch ra mắt sản phẩm sáu tháng trước khi bị hoãn.
Thì tương lai
We will plan the schedule together this evening.
Chúng tôi sẽ lên lịch trình cùng nhau tối nay.
At noon tomorrow, they will be planning the final strategy.
Vào buổi trưa ngày mai, họ sẽ đang lên chiến lược cuối cùng.
By the end of the month, they will have planned the entire campaign.
Đến cuối tháng, họ sẽ đã lên kế hoạch toàn bộ chiến dịch.
By next summer, the team will have been planning the festival for two years.
Đến mùa hè tới, nhóm sẽ đã lên kế hoạch lễ hội trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + plan / plans | Quá khứ đơn S + planned | Tương lai đơn S + will + plan |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + planning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + planning | Tương lai tiếp diễn S + will be + planning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + planned | Quá khứ hoàn thành S + had + planned | Tương lai hoàn thành S + will have + planned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + planning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + planning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + planning |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn phải dùng V-ing: am/is/are + planning.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
