Chia động từ plait
All Tenses of the Verb "plait"
Một động từ, mười hai thì. Xem plait biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
plait · plaited · will plaitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + plaitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + plaitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + plaitingThì hiện tại
He plaits the horse's tail before every show.
Anh ấy tết đuôi ngựa trước mỗi buổi trình diễn.
We are plaiting the wicker basket right now.
Chúng tôi đang đan tết giỏ mây ngay bây giờ.
He has already plaited the reins.
Anh ấy đã tết xong dây cương rồi.
They have been plaiting baskets since morning.
Họ đã đan giỏ từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I plaited my daughter's hair this morning.
Sáng nay tôi đã tết tóc cho con gái.
She was plaiting the basket when I called.
Cô ấy đang đan giỏ khi tôi gọi điện.
The groom had plaited the horse's mane before dawn.
Người chăn ngựa đã tết xong bờm ngựa trước lúc bình minh.
They had been plaiting baskets for an hour before it was finished.
Họ đã đan giỏ cả tiếng trước khi nó hoàn thành.
Thì tương lai
We will plait the reins tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ tết dây cương.
At 4pm I will be plaiting the horse's tail.
4 giờ chiều tôi sẽ đang tết đuôi ngựa.
By next week he will have plaited ten baskets.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đan xong mười cái giỏ.
By 2030 they will have been plaiting baskets for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đan giỏ được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + plait / plaits | Quá khứ đơn S + plaited | Tương lai đơn S + will + plait |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + plaiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + plaiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + plaiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + plaited | Quá khứ hoàn thành S + had + plaited | Tương lai hoàn thành S + will have + plaited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + plaiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + plaiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + plaiting |
Luyện chia plait qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (plaited), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (plaited).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

