Chia động từ place
All Tenses of the Verb "place"
Một động từ, mười hai thì. Xem *place* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
place · placed · will placeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + placingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + placedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + placingThì hiện tại
I place my phone on the table when I get home.
Tôi đặt điện thoại lên bàn khi về nhà.
We are placing the furniture in the new room.
Chúng tôi đang sắp xếp đồ nội thất vào phòng mới.
He has placed the book back on the shelf.
Anh ấy đã đặt cuốn sách trở lại kệ.
They have been placing their products on the market since 2020.
Họ đã đưa sản phẩm ra thị trường từ năm 2020.
Thì quá khứ
I placed my bag on the chair when I arrived.
Tôi đặt túi lên ghế khi đến nơi.
He was placing the dishes on the table when the guests arrived.
Anh ấy đang bày đĩa lên bàn thì khách đến.
We had placed all the decorations before the party began.
Chúng tôi đã trang trí xong trước khi buổi tiệc bắt đầu.
They had been placing bids for an hour before they won.
Họ đã đặt giá thầu một tiếng trước khi thắng.
Thì tương lai
We will place the chairs in a circle.
Chúng tôi sẽ đặt ghế thành vòng tròn.
At noon I will be placing the last items on the shelf.
Vào trưa mai tôi sẽ đang xếp những vật phẩm cuối lên kệ.
By the time you arrive, we will have placed all the decorations.
Đến khi bạn tới, chúng tôi sẽ đã trang trí xong.
By 2027 they will have been placing products in this market for a decade.
Đến năm 2027 họ sẽ đã đưa sản phẩm vào thị trường này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + place / places | Quá khứ đơn S + placed | Tương lai đơn S + will + place |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + placing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + placing | Tương lai tiếp diễn S + will be + placing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + placed | Quá khứ hoàn thành S + had + placed | Tương lai hoàn thành S + will have + placed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + placing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + placing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + placing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thói quen hằng ngày → dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.
Sau will have phải là V3 (placed), không dùng V1.
