Chia động từ placate
All Tenses of the Verb "placate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *placate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
placate · placated · will placateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + placatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + placatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + placatingThì hiện tại
She placates her boss with quick updates.
Cô ấy xoa dịu sếp bằng những bản cập nhật nhanh.
The spokesperson is placating reporters at the press conference.
Người phát ngôn đang xoa dịu các phóng viên tại buổi họp báo.
The company has placated angry investors with a new plan.
Công ty đã xoa dịu các nhà đầu tư giận dữ bằng một kế hoạch mới.
The airline has been placating passengers since the delay began.
Hãng hàng không đã và đang xoa dịu hành khách kể từ khi chuyến bay bị hoãn.
Thì quá khứ
The mayor placated residents with a new proposal.
Thị trưởng đã xoa dịu cư dân bằng một đề xuất mới.
The teacher was placating the upset student during recess.
Giáo viên đã xoa dịu học sinh đang buồn trong giờ ra chơi.
The gesture had placated the audience before the show even started.
Cử chỉ đó đã xoa dịu khán giả trước khi buổi diễn thậm chí bắt đầu.
The airline had been placating passengers for hours before the flight finally departed.
Hãng hàng không đã xoa dịu hành khách suốt nhiều giờ trước khi chuyến bay cuối cùng cất cánh.
Thì tương lai
The new policy will placate concerned parents.
Chính sách mới sẽ xoa dịu các bậc phụ huynh đang lo lắng.
This time next week, officials will be placating worried residents.
Giờ này tuần sau, các quan chức sẽ đang xoa dịu cư dân lo lắng.
By next month, the airline will have placated all the delayed passengers.
Đến tháng sau, hãng hàng không sẽ đã xoa dịu tất cả hành khách bị hoãn chuyến.
By next year, the company will have been placating shareholders for two years.
Đến năm sau, công ty sẽ đã xoa dịu cổ đông suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + placate / placates | Quá khứ đơn S + placated | Tương lai đơn S + will + placate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + placating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + placating | Tương lai tiếp diễn S + will be + placating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + placated | Quá khứ hoàn thành S + had + placated | Tương lai hoàn thành S + will have + placated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + placating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + placating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + placating |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -s (placate → placates).
Sau have/has phải dùng V3 (placated), không dùng nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
