GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pitch

All Tenses of the Verb "pitch"

Một động từ, mười hai thì. Xem pitch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpitch
V2 · QUÁ KHỨpitched
V3 · PHÂN TỪpitched
V-INGpitching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

pitch · pitched · will pitch
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + pitching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + pitched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + pitching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật chung về việc ném bóng, dựng lều hoặc trình bày ý tưởng.
S + pitch / pitches
Khẳng định:He pitches for the home team every season.
Phủ định:She doesn't pitch her ideas without preparation.
Nghi vấn:Do you pitch your startup to investors often?

The company pitches new products at the annual expo.

Công ty trình bày sản phẩm mới tại hội chợ thường niên.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình ném bóng, dựng lều hoặc trình bày ý tưởng, tạm thời.
S + am/is/are + pitching
Khẳng định:He is pitching in the final inning right now.
Phủ định:She isn't pitching her proposal to this client.
Nghi vấn:Are they pitching the new app to investors today?

We are pitching our business plan to the board this afternoon.

Chúng tôi đang trình bày kế hoạch kinh doanh với ban giám đốc chiều nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã ném hoặc trình bày xong, kết quả còn ảnh hưởng hiện tại.
S + have/has + pitched
Khẳng định:She has pitched the idea to three companies already.
Phủ định:He hasn't pitched his best game yet this season.
Nghi vấn:Have you pitched your proposal to the client?

They have pitched the concept to several investors.

Họ đã trình bày ý tưởng đó cho vài nhà đầu tư rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục ném hoặc trình bày từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + pitching
Khẳng định:She has been pitching this idea for months.
Phủ định:He hasn't been pitching well since the injury.
Nghi vấn:How long have you been pitching this product?

They have been pitching the campaign to sponsors all week.

Họ đã trình bày chiến dịch này cho các nhà tài trợ suốt cả tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc ném hoặc trình bày đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + pitched
Khẳng định:He pitched a perfect game last night.
Phủ định:She didn't pitch her idea at the meeting.
Nghi vấn:Did you pitch the tent before dark?

We pitched our tent by the river last weekend.

Chúng tôi đã dựng lều bên bờ sông cuối tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình ném hoặc trình bày tại một thời điểm quá khứ.
S + was/were + pitching
Khẳng định:He was pitching well until the seventh inning.
Phủ định:She wasn't pitching her idea when the manager walked in.
Nghi vấn:Were you pitching the tent when it started to rain?

They were pitching their startup when the power went out.

Họ đang trình bày về công ty khởi nghiệp thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc ném hoặc trình bày xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + pitched
Khẳng định:She had pitched the idea before the funding round closed.
Phủ định:He hadn't pitched to that batter before tonight.
Nghi vấn:Had they pitched the tent before the storm arrived?

By the time we arrived, they had already pitched the tents.

Đến khi chúng tôi tới, họ đã dựng xong lều rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc ném hoặc trình bày kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + pitching
Khẳng định:She had been pitching the idea for months before it was accepted.
Phủ định:He hadn't been pitching long before his arm got tired.
Nghi vấn:How long had you been pitching the product before the deal closed?

They had been pitching the show to networks for a year before it aired.

Họ đã chào bán chương trình này cho các đài truyền hình suốt một năm trước khi nó lên sóng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, kế hoạch, dự đoán về việc ném hoặc trình bày trong tương lai.
S + will + pitch
Khẳng định:I will pitch the idea at tomorrow's meeting.
Phủ định:She won't pitch without more data.
Nghi vấn:Will you pitch the tent here?

He will pitch the proposal to the board next week.

Anh ấy sẽ trình bày đề xuất với ban giám đốc vào tuần sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc ném hoặc trình bày sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + pitching
Khẳng định:This time tomorrow she will be pitching her idea to investors.
Phủ định:He won't be pitching during the rain delay.
Nghi vấn:Will you be pitching the campaign at the conference?

At 3pm the team will be pitching their concept to the panel.

Lúc 3 giờ chiều, nhóm sẽ đang trình bày ý tưởng trước hội đồng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc ném hoặc trình bày sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + pitched
Khẳng định:By Friday she will have pitched her idea to every investor on the list.
Phủ định:He won't have pitched enough games to qualify.
Nghi vấn:Will you have pitched the proposal before the deadline?

By next month they will have pitched the show to five networks.

Đến tháng sau họ sẽ đã chào bán chương trình này cho năm đài truyền hình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian ném hoặc trình bày liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + pitching
Khẳng định:By the end of the season he will have been pitching for the team for ten years.
Phủ định:She won't have been pitching the idea long enough to get real feedback.
Nghi vấn:Will you have been pitching this product for a year by the next expo?

By 2028 they will have been pitching the same concept for a decade.

Đến năm 2028 họ sẽ đã chào bán ý tưởng đó suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pitch / pitches
Quá khứ đơn
S + pitched
Tương lai đơn
S + will + pitch
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + pitching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + pitching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + pitching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + pitched
Quá khứ hoàn thành
S + had + pitched
Tương lai hoàn thành
S + will have + pitched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + pitching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + pitching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + pitching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia pitch qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He has pitched the game last night.He pitched the game last night.

Có mốc thời gian quá khứ (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She pitch her idea to every client.She pitches her idea to every client.

Ngôi thứ ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -es sau âm /tʃ/: pitches.

They will pitching the tent before dark.They will pitch the tent before dark.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (pitch), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#pitch#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS