Chia động từ pitch
All Tenses of the Verb "pitch"
Một động từ, mười hai thì. Xem pitch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pitch · pitched · will pitchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pitchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pitchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pitchingThì hiện tại
The company pitches new products at the annual expo.
Công ty trình bày sản phẩm mới tại hội chợ thường niên.
We are pitching our business plan to the board this afternoon.
Chúng tôi đang trình bày kế hoạch kinh doanh với ban giám đốc chiều nay.
They have pitched the concept to several investors.
Họ đã trình bày ý tưởng đó cho vài nhà đầu tư rồi.
They have been pitching the campaign to sponsors all week.
Họ đã trình bày chiến dịch này cho các nhà tài trợ suốt cả tuần.
Thì quá khứ
We pitched our tent by the river last weekend.
Chúng tôi đã dựng lều bên bờ sông cuối tuần trước.
They were pitching their startup when the power went out.
Họ đang trình bày về công ty khởi nghiệp thì mất điện.
By the time we arrived, they had already pitched the tents.
Đến khi chúng tôi tới, họ đã dựng xong lều rồi.
They had been pitching the show to networks for a year before it aired.
Họ đã chào bán chương trình này cho các đài truyền hình suốt một năm trước khi nó lên sóng.
Thì tương lai
He will pitch the proposal to the board next week.
Anh ấy sẽ trình bày đề xuất với ban giám đốc vào tuần sau.
At 3pm the team will be pitching their concept to the panel.
Lúc 3 giờ chiều, nhóm sẽ đang trình bày ý tưởng trước hội đồng.
By next month they will have pitched the show to five networks.
Đến tháng sau họ sẽ đã chào bán chương trình này cho năm đài truyền hình.
By 2028 they will have been pitching the same concept for a decade.
Đến năm 2028 họ sẽ đã chào bán ý tưởng đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pitch / pitches | Quá khứ đơn S + pitched | Tương lai đơn S + will + pitch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pitching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pitching | Tương lai tiếp diễn S + will be + pitching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pitched | Quá khứ hoàn thành S + had + pitched | Tương lai hoàn thành S + will have + pitched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pitching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pitching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pitching |
Luyện chia pitch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -es sau âm /tʃ/: pitches.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (pitch), không thêm -ing.
