Chia động từ pirouette
All Tenses of the Verb "pirouette"
Một động từ, mười hai thì. Xem pirouette biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pirouette · pirouetted · will pirouetteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pirouettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pirouettedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pirouettingThì hiện tại
The ballerina pirouettes gracefully at the end of the routine.
Nữ diễn viên ba lê xoay người điêu luyện ở cuối bài diễn.
The young dancer is pirouetting for the judges at this moment.
Vũ công trẻ đang xoay người trước ban giám khảo ngay lúc này.
The company has pirouetted through that scene countless times this season.
Đoàn múa đã xoay người qua cảnh đó vô số lần trong mùa diễn này.
The students have been pirouetting since the class began.
Các học viên đã xoay người từ khi buổi học bắt đầu.
Thì quá khứ
The dancer pirouetted elegantly before the final bow.
Vũ công đã xoay người thanh thoát trước khi cúi chào lần cuối.
The dancer was pirouetting as the spotlight found her.
Vũ công đang xoay người khi ánh đèn sân khấu chiếu vào cô.
By the time the curtain fell, she had pirouetted through the entire finale.
Khi màn hạ, cô đã xoay người suốt cả đoạn kết.
The dancer had been pirouetting since childhood before earning the lead role.
Vũ công đã xoay người từ thuở nhỏ trước khi giành được vai chính.
Thì tương lai
The soloist will pirouette right after the orchestra swells.
Nghệ sĩ độc diễn sẽ xoay người ngay sau khi dàn nhạc lên cao trào.
At the climax, the dancers will be pirouetting in perfect unison.
Vào cao trào, các vũ công sẽ đang xoay người nhịp nhàng cùng nhau.
By the final scene, the troupe will have pirouetted across the entire stage.
Đến cảnh cuối, đoàn múa sẽ đã xoay người khắp sân khấu.
By next season she will have been pirouetting with the company for a decade.
Đến mùa diễn tới, cô sẽ đã xoay người cùng đoàn múa được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pirouette / pirouettes | Quá khứ đơn S + pirouetted | Tương lai đơn S + will + pirouette |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pirouetting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pirouetting | Tương lai tiếp diễn S + will be + pirouetting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pirouetted | Quá khứ hoàn thành S + had + pirouetted | Tương lai hoàn thành S + will have + pirouetted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pirouetting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pirouetting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pirouetting |
Luyện chia pirouette qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít cần thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

