GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pipette

All Tenses of the Verb "pipette"

Một động từ, mười hai thì. Xem pipette biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpipette
V2 · QUÁ KHỨpipetted
V3 · PHÂN TỪpipetted
V-INGpipetting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

pipette · pipetted · will pipette
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + pipetting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + pipetted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + pipetting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + pipette / pipettes
Khẳng định:The technician pipettes the solution into the tube.
Phủ định:She doesn't pipette samples without gloves.
Nghi vấn:Does the student pipette the reagent carefully?

We pipette exact volumes for each test.

Chúng tôi hút chính xác thể tích cho mỗi lần thử nghiệm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + pipetting
Khẳng định:She is pipetting the sample into the well plate.
Phủ định:They aren't pipetting the reagent yet.
Nghi vấn:Is the technician pipetting the solution now?

The student is pipetting the liquid carefully right now.

Sinh viên đang hút dung dịch một cách cẩn thận.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + pipetted
Khẳng định:She has pipetted all the samples.
Phủ định:They haven't pipetted the reagent yet.
Nghi vấn:Have you pipetted the solution?

The lab assistant has already pipetted the required volume.

Trợ lý phòng thí nghiệm đã hút xong thể tích cần thiết.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + pipetting
Khẳng định:She has been pipetting samples all morning.
Phủ định:We haven't been pipetting many tubes lately.
Nghi vấn:How long have you been pipetting these solutions?

The technician has been pipetting reagents for an hour.

Kỹ thuật viên đã hút thuốc thử trong suốt một giờ qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + pipetted
Khẳng định:She pipetted the solution into each well.
Phủ định:He didn't pipette the sample correctly.
Nghi vấn:Did you pipette the reagent yesterday?

The student pipetted the liquid into the test tubes.

Sinh viên đã hút chất lỏng vào các ống nghiệm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + pipetting
Khẳng định:She was pipetting the sample when the pipette broke.
Phủ định:They weren't pipetting the reagent at that time.
Nghi vấn:Were you pipetting the solution when I entered?

The technician was pipetting the liquid when the timer rang.

Kỹ thuật viên đang hút chất lỏng thì chuông hẹn giờ reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + pipetted
Khẳng định:She had pipetted the sample before the machine started.
Phủ định:He hadn't pipetted the reagent before the test began.
Nghi vấn:Had you pipetted the solution by then?

The student had pipetted the liquid before the professor arrived.

Sinh viên đã hút chất lỏng xong trước khi giáo sư đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + pipetting
Khẳng định:She had been pipetting samples for an hour before she took a break.
Phủ định:They hadn't been pipetting many tubes before the shift change.
Nghi vấn:Had you been pipetting the solution long before it ran out?

The technician had been pipetting reagents all day before the machine failed.

Kỹ thuật viên đã hút thuốc thử suốt cả ngày trước khi máy bị hỏng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + pipette
Khẳng định:She will pipette the sample tomorrow.
Phủ định:He won't pipette the reagent without training.
Nghi vấn:Will you pipette the solution this afternoon?

The student will pipette the liquid into new tubes.

Sinh viên sẽ hút chất lỏng vào các ống nghiệm mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + pipetting
Khẳng định:This time tomorrow she will be pipetting the samples.
Phủ định:He won't be pipetting the reagent by then.
Nghi vấn:Will you be pipetting the solution at noon?

By 10am the technician will be pipetting the liquid.

Đến 10 giờ sáng, kỹ thuật viên sẽ đang hút chất lỏng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + pipetted
Khẳng định:By noon, she will have pipetted all the samples.
Phủ định:He won't have pipetted the reagent by then.
Nghi vấn:Will you have pipetted the solution by 5pm?

By the end of the day, the team will have pipetted every tube.

Đến cuối ngày, nhóm sẽ đã hút xong tất cả các ống nghiệm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + pipetting
Khẳng định:By 3pm, she will have been pipetting samples for four hours.
Phủ định:He won't have been pipetting long by the time the test ends.
Nghi vấn:Will you have been pipetting reagents for hours by lunchtime?

By noon, the technician will have been pipetting solutions since 8am.

Đến trưa, kỹ thuật viên sẽ đã hút dung dịch từ 8 giờ sáng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pipette / pipettes
Quá khứ đơn
S + pipetted
Tương lai đơn
S + will + pipette
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + pipetting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + pipetting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + pipetting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + pipetted
Quá khứ hoàn thành
S + had + pipetted
Tương lai hoàn thành
S + will have + pipetted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + pipetting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + pipetting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + pipetting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia pipette qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She pipette the sample every day.→✓ She pipettes the sample every day.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: pipettes.

✗ We have pipette the solution.→✓ We have pipetted the solution.

Sau have/has phải dùng V3 (pipetted).

✗ He is pipette the reagent now.→✓ He is pipetting the reagent now.

Sau am/is/are dùng V-ing (pipetting), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#pipette#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS