GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pipe

All Tenses of the Verb "pipe"

Một động từ, mười hai thì. Xem pipe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpipe
V2 · QUÁ KHỨpiped
V3 · PHÂN TỪpiped
V-INGpiping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

pipe · piped · will pipe
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + piping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + piped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + piping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung về hệ thống dẫn nước, khí, hoặc thói quen truyền tải.
S + pipe / pipes
Khẳng định:The system pipes water to every floor.
Phủ định:This pipeline doesn't pipe oil directly to the coast.
Nghi vấn:Does the plant pipe gas to nearby towns?

The factory pipes steam through the whole building.

Nhà máy dẫn hơi nước qua toàn bộ tòa nhà.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình dẫn hoặc truyền tải, tạm thời.
S + am/is/are + piping
Khẳng định:They are piping fresh water into the village now.
Phủ định:The company isn't piping gas to that area yet.
Nghi vấn:Is the plant piping oil to the refinery today?

Workers are piping water to the new houses this week.

Công nhân đang dẫn nước đến những ngôi nhà mới trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã dẫn hoặc truyền xong, kết quả còn ảnh hưởng hiện tại.
S + have/has + piped
Khẳng định:They have piped water to the entire village.
Phủ định:The company hasn't piped gas to this street yet.
Nghi vấn:Have they piped the new line to your house?

Engineers have piped clean water to the remote town.

Các kỹ sư đã dẫn nước sạch đến thị trấn hẻo lánh đó.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục dẫn hoặc truyền từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + piping
Khẳng định:They have been piping water to the farms for months.
Phủ định:The plant hasn't been piping oil steadily lately.
Nghi vấn:How long have they been piping gas to this region?

The utility has been piping water to the district since spring.

Công ty tiện ích đã dẫn nước đến khu vực này từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc dẫn hoặc truyền đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + piped
Khẳng định:They piped fresh water into the tank yesterday.
Phủ định:The company didn't pipe gas to that district last year.
Nghi vấn:Did they pipe oil through this route in the 1990s?

Engineers piped water to the village last spring.

Các kỹ sư đã dẫn nước đến ngôi làng đó vào mùa xuân trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình dẫn hoặc truyền tại một thời điểm quá khứ.
S + was/were + piping
Khẳng định:They were piping oil through the new line when the leak occurred.
Phủ định:The plant wasn't piping gas at full capacity that day.
Nghi vấn:Were they piping water to the site when the storm hit?

Workers were piping steam into the greenhouse when it collapsed.

Công nhân đang dẫn hơi nước vào nhà kính thì nó sập.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc dẫn hoặc truyền xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + piped
Khẳng định:They had piped water to the town before the drought started.
Phủ định:The company hadn't piped gas there before the merger.
Nghi vấn:Had they piped oil through this line before the inspection?

By 1995 engineers had already piped water to most villages.

Đến năm 1995 các kỹ sư đã dẫn nước đến hầu hết các làng rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc dẫn hoặc truyền kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + piping
Khẳng định:They had been piping oil through that route for years before it broke.
Phủ định:The plant hadn't been piping gas long before the shutdown.
Nghi vấn:How long had they been piping water to the farms before the reservoir dried up?

The company had been piping steam to the factory for a decade before it closed.

Công ty đã dẫn hơi nước đến nhà máy đó suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, kế hoạch, dự đoán về việc dẫn hoặc truyền trong tương lai.
S + will + pipe
Khẳng định:The company will pipe water to the new district.
Phủ định:They won't pipe gas here until next year.
Nghi vấn:Will they pipe oil through this new route?

Engineers will pipe fresh water to the remote village.

Các kỹ sư sẽ dẫn nước sạch đến ngôi làng hẻo lánh đó.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc dẫn hoặc truyền sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + piping
Khẳng định:By next month they will be piping gas to the whole town.
Phủ định:The plant won't be piping oil during the maintenance period.
Nghi vấn:Will they be piping water to the site by then?

This time next year the company will be piping steam to every building.

Vào thời điểm này năm sau công ty sẽ đang dẫn hơi nước đến mọi tòa nhà.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc dẫn hoặc truyền sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + piped
Khẳng định:By 2027 the company will have piped water to every village.
Phủ định:They won't have piped gas there by the deadline.
Nghi vấn:Will they have piped oil through the new line by next year?

By next spring engineers will have piped clean water to the whole region.

Đến mùa xuân sau các kỹ sư sẽ đã dẫn nước sạch đến toàn khu vực.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian dẫn hoặc truyền liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + piping
Khẳng định:By 2030 they will have been piping oil through that route for twenty years.
Phủ định:The plant won't have been piping gas long enough to break even.
Nghi vấn:Will they have been piping water to the farms for a decade by then?

By next year the utility will have been piping steam to the factory for five years.

Đến năm sau công ty tiện ích sẽ đã dẫn hơi nước đến nhà máy đó được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pipe / pipes
Quá khứ đơn
S + piped
Tương lai đơn
S + will + pipe
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + piping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + piping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + piping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + piped
Quá khứ hoàn thành
S + had + piped
Tương lai hoàn thành
S + will have + piped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + piping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + piping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + piping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia pipe qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have piped water there last year.They piped water there last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The plant pipe gas to the city.The plant pipes gas to the city.

Chủ ngữ số ít (the plant) ở hiện tại đơn phải thêm -s: pipes.

They will piped water by next year.They will have piped water by next year.

Diễn tả việc hoàn tất trước mốc tương lai (by next year) cần will have + V3, không dùng will + V-ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#pipe#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS