Chia động từ pipe
All Tenses of the Verb "pipe"
Một động từ, mười hai thì. Xem pipe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pipe · piped · will pipeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pipingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pipedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pipingThì hiện tại
The factory pipes steam through the whole building.
Nhà máy dẫn hơi nước qua toàn bộ tòa nhà.
Workers are piping water to the new houses this week.
Công nhân đang dẫn nước đến những ngôi nhà mới trong tuần này.
Engineers have piped clean water to the remote town.
Các kỹ sư đã dẫn nước sạch đến thị trấn hẻo lánh đó.
The utility has been piping water to the district since spring.
Công ty tiện ích đã dẫn nước đến khu vực này từ mùa xuân.
Thì quá khứ
Engineers piped water to the village last spring.
Các kỹ sư đã dẫn nước đến ngôi làng đó vào mùa xuân trước.
Workers were piping steam into the greenhouse when it collapsed.
Công nhân đang dẫn hơi nước vào nhà kính thì nó sập.
By 1995 engineers had already piped water to most villages.
Đến năm 1995 các kỹ sư đã dẫn nước đến hầu hết các làng rồi.
The company had been piping steam to the factory for a decade before it closed.
Công ty đã dẫn hơi nước đến nhà máy đó suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
Engineers will pipe fresh water to the remote village.
Các kỹ sư sẽ dẫn nước sạch đến ngôi làng hẻo lánh đó.
This time next year the company will be piping steam to every building.
Vào thời điểm này năm sau công ty sẽ đang dẫn hơi nước đến mọi tòa nhà.
By next spring engineers will have piped clean water to the whole region.
Đến mùa xuân sau các kỹ sư sẽ đã dẫn nước sạch đến toàn khu vực.
By next year the utility will have been piping steam to the factory for five years.
Đến năm sau công ty tiện ích sẽ đã dẫn hơi nước đến nhà máy đó được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pipe / pipes | Quá khứ đơn S + piped | Tương lai đơn S + will + pipe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + piping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + piping | Tương lai tiếp diễn S + will be + piping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + piped | Quá khứ hoàn thành S + had + piped | Tương lai hoàn thành S + will have + piped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + piping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + piping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + piping |
Luyện chia pipe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (the plant) ở hiện tại đơn phải thêm -s: pipes.
Diễn tả việc hoàn tất trước mốc tương lai (by next year) cần will have + V3, không dùng will + V-ed.
