Chia động từ pioneer
All Tenses of the Verb "pioneer"
Một động từ, mười hai thì. Xem pioneer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pioneer · pioneered · will pioneerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pioneeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pioneeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pioneeringThì hiện tại
This university pioneers research in renewable energy.
Trường đại học này tiên phong trong nghiên cứu năng lượng tái tạo.
We are pioneering a cleaner way to produce steel.
Chúng tôi đang tiên phong một cách sản xuất thép sạch hơn.
He has pioneered a new method of solar farming.
Anh ấy đã tiên phong một phương pháp canh tác năng lượng mặt trời mới.
Our team has been pioneering new safety standards since 2015.
Nhóm chúng tôi đã tiên phong các tiêu chuẩn an toàn mới từ năm 2015.
Thì quá khứ
The scientist pioneered a vaccine for the disease.
Nhà khoa học đã tiên phong một loại vắc-xin cho căn bệnh này.
The team was pioneering a new engine when funding stopped.
Nhóm nghiên cứu đang tiên phong một loại động cơ mới khi nguồn tài trợ bị dừng.
By 1990, the lab had pioneered three major inventions.
Đến năm 1990, phòng thí nghiệm đã tiên phong ba phát minh lớn.
He had been pioneering the field for a decade before he was honored.
Anh ấy đã tiên phong trong lĩnh vực này suốt một thập kỷ trước khi được vinh danh.
Thì tương lai
We will pioneer a new curriculum next semester.
Chúng tôi sẽ tiên phong một chương trình học mới vào học kỳ tới.
This time next year she will be pioneering her own startup.
Vào thời điểm này năm sau, cô ấy sẽ đang tiên phong công ty khởi nghiệp của riêng mình.
By next decade, this lab will have pioneered several breakthroughs.
Đến thập kỷ tới, phòng thí nghiệm này sẽ đã tiên phong nhiều đột phá.
By next year, we will have been pioneering this method for a decade.
Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã tiên phong phương pháp này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pioneer / pioneers | Quá khứ đơn S + pioneered | Tương lai đơn S + will + pioneer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pioneering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pioneering | Tương lai tiếp diễn S + will be + pioneering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pioneered | Quá khứ hoàn thành S + had + pioneered | Tương lai hoàn thành S + will have + pioneered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pioneering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pioneering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pioneering |
Luyện chia pioneer qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (pioneered), không dùng V-ing.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ing.
