GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pioneer

All Tenses of the Verb "pioneer"

Một động từ, mười hai thì. Xem pioneer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpioneer
V2 · QUÁ KHỨpioneered
V3 · PHÂN TỪpioneered
V-INGpioneering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

pioneer · pioneered · will pioneer
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + pioneering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + pioneered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + pioneering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + pioneer / pioneers
Khẳng định:The lab pioneers new treatments every year.
Phủ định:They don't pioneer risky methods.
Nghi vấn:Does this company pioneer new technology?

This university pioneers research in renewable energy.

Trường đại học này tiên phong trong nghiên cứu năng lượng tái tạo.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + pioneering
Khẳng định:She is pioneering a new approach to teaching.
Phủ định:They aren't pioneering anything new this quarter.
Nghi vấn:Is your team pioneering a new design right now?

We are pioneering a cleaner way to produce steel.

Chúng tôi đang tiên phong một cách sản xuất thép sạch hơn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + pioneered
Khẳng định:She has pioneered several medical breakthroughs.
Phủ định:They haven't pioneered anything in this field yet.
Nghi vấn:Has your team pioneered a solution for this?

He has pioneered a new method of solar farming.

Anh ấy đã tiên phong một phương pháp canh tác năng lượng mặt trời mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + pioneering
Khẳng định:They have been pioneering this technology for a decade.
Phủ định:She hasn't been pioneering anything lately.
Nghi vấn:How long have you been pioneering this idea?

Our team has been pioneering new safety standards since 2015.

Nhóm chúng tôi đã tiên phong các tiêu chuẩn an toàn mới từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + pioneered
Khẳng định:She pioneered this technique in the 1990s.
Phủ định:They didn't pioneer the idea; another team did.
Nghi vấn:Did he pioneer this method?

The scientist pioneered a vaccine for the disease.

Nhà khoa học đã tiên phong một loại vắc-xin cho căn bệnh này.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + pioneering
Khẳng định:They were pioneering new farming methods that year.
Phủ định:She wasn't pioneering anything at the time.
Nghi vấn:Were they pioneering this design in the 1980s?

The team was pioneering a new engine when funding stopped.

Nhóm nghiên cứu đang tiên phong một loại động cơ mới khi nguồn tài trợ bị dừng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + pioneered
Khẳng định:She had pioneered the method before others adopted it.
Phủ định:They hadn't pioneered any new tools by then.
Nghi vấn:Had he pioneered this process before joining the company?

By 1990, the lab had pioneered three major inventions.

Đến năm 1990, phòng thí nghiệm đã tiên phong ba phát minh lớn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + pioneering
Khẳng định:They had been pioneering the project for years before it succeeded.
Phủ định:She hadn't been pioneering long before she got recognition.
Nghi vấn:Had you been pioneering this research before the grant arrived?

He had been pioneering the field for a decade before he was honored.

Anh ấy đã tiên phong trong lĩnh vực này suốt một thập kỷ trước khi được vinh danh.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + pioneer
Khẳng định:This company will pioneer a new market next year.
Phủ định:They won't pioneer that approach; it's too risky.
Nghi vấn:Will your team pioneer this technology?

We will pioneer a new curriculum next semester.

Chúng tôi sẽ tiên phong một chương trình học mới vào học kỳ tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + pioneering
Khẳng định:By next year, we will be pioneering a new production line.
Phủ định:They won't be pioneering anything by then.
Nghi vấn:Will you be pioneering this project next quarter?

This time next year she will be pioneering her own startup.

Vào thời điểm này năm sau, cô ấy sẽ đang tiên phong công ty khởi nghiệp của riêng mình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + pioneered
Khẳng định:By 2030, they will have pioneered a cure for the disease.
Phủ định:She won't have pioneered anything major by retirement.
Nghi vấn:Will you have pioneered a new method by the end of the project?

By next decade, this lab will have pioneered several breakthroughs.

Đến thập kỷ tới, phòng thí nghiệm này sẽ đã tiên phong nhiều đột phá.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + pioneering
Khẳng định:By 2030, they will have been pioneering this field for twenty years.
Phủ định:She won't have been pioneering long by then.
Nghi vấn:Will you have been pioneering this research for ten years by 2035?

By next year, we will have been pioneering this method for a decade.

Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã tiên phong phương pháp này suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pioneer / pioneers
Quá khứ đơn
S + pioneered
Tương lai đơn
S + will + pioneer
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + pioneering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + pioneering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + pioneering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + pioneered
Quá khứ hoàn thành
S + had + pioneered
Tương lai hoàn thành
S + will have + pioneered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + pioneering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + pioneering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + pioneering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia pioneer qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has pioneering the field.She has pioneered the field.

Sau have/has phải là V3 (pioneered), không dùng V-ing.

They pioneer the vaccine last year.They pioneered the vaccine last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

He will pioneering a new method.He will pioneer a new method.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#pioneer#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS