Chia động từ pinpoint
All Tenses of the Verb "pinpoint"
Một động từ, mười hai thì. Xem *pinpoint* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
pinpoint · pinpointed · will pinpointViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pinpointingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pinpointedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pinpointingThì hiện tại
The satellite pinpoints the ship's position in seconds.
Vệ tinh xác định chính xác vị trí con tàu chỉ trong vài giây.
Doctors are pinpointing the exact cause of her symptoms.
Các bác sĩ đang xác định chính xác nguyên nhân triệu chứng của cô ấy.
Investigators have pinpointed the source of the leak.
Các nhà điều tra đã xác định được nguồn gốc của vụ rò rỉ.
Analysts have been pinpointing the market trends all quarter.
Các nhà phân tích đã xác định xu hướng thị trường suốt cả quý.
Thì quá khứ
The mechanic pinpointed the problem within minutes.
Thợ máy đã xác định được vấn đề chỉ trong vài phút.
The team was pinpointing the malfunction when the system rebooted.
Nhóm đang xác định lỗi hỏng hóc thì hệ thống khởi động lại.
The engineers had pinpointed the defect before production resumed.
Các kỹ sư đã xác định được lỗi trước khi quá trình sản xuất tiếp tục.
Researchers had been pinpointing the virus strain for weeks before the breakthrough.
Các nhà nghiên cứu đã xác định chủng virus suốt nhiều tuần trước khi có đột phá.
Thì tương lai
The system will pinpoint any error within seconds.
Hệ thống sẽ xác định bất kỳ lỗi nào chỉ trong vài giây.
This time next week, engineers will be pinpointing the design flaw.
Giờ này tuần sau, các kỹ sư sẽ đang xác định lỗi thiết kế.
By next month, scientists will have pinpointed the gene mutation.
Đến tháng sau, các nhà khoa học sẽ đã xác định được đột biến gen.
By next quarter, analysts will have been pinpointing the trend for six months.
Đến quý sau, các nhà phân tích sẽ đã xác định xu hướng này suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pinpoint / pinpoints | Quá khứ đơn S + pinpointed | Tương lai đơn S + will + pinpoint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pinpointing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pinpointing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pinpointing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pinpointed | Quá khứ hoàn thành S + had + pinpointed | Tương lai hoàn thành S + will have + pinpointed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pinpointing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pinpointing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pinpointing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the report) ở hiện tại đơn cần thêm -s: pinpoints.
Sau have/has phải là V3 (pinpointed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng was + V nguyên mẫu.
