Chia động từ pine
All Tenses of the Verb "pine"
Một động từ, mười hai thì. Xem pine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu cảm xúc nhớ nhung, khao khát kéo dài, không nhấn vào quá trình.
pine · pined · will pineCảm giác nhớ nhung đang diễn ra, thường mang tính tạm thời.
be + piningNỗi nhớ đã kéo dài tính đến một mốc, còn liên hệ hiện tại.
have + pinedNhấn vào khoảng thời gian nhớ nhung kéo dài liên tục.
have been + piningThì hiện tại
She pines for her family every holiday.
Cô ấy luôn nhớ nhung gia đình mỗi dịp lễ.
He is pining for his ex-girlfriend.
Anh ấy đang nhớ nhung bạn gái cũ của mình.
He has pined for her since she left.
Anh ấy đã nhớ nhung cô ấy kể từ khi cô ấy rời đi.
They have been pining for their homeland for decades.
Họ đã nhớ nhung quê hương suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
I pined for my old friends last year.
Năm ngoái tôi đã nhớ nhung những người bạn cũ.
He was pining for his family when he called.
Anh ấy đang nhớ nhung gia đình khi gọi điện.
They had pined for peace long before it came.
Họ đã nhớ mong hòa bình từ rất lâu trước khi nó đến.
He had been pining for her for years before he confessed.
Anh ấy đã nhớ nhung cô ấy trong nhiều năm trước khi thổ lộ.
Thì tương lai
I will pine for this city when I leave.
Tôi sẽ nhớ nhung thành phố này khi rời đi.
By next month, they will be pining for a vacation.
Đến tháng sau, họ sẽ đang nhớ nhung một kỳ nghỉ.
By next year, she will have pined for her hometown for five years.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã nhớ nhung quê nhà trong năm năm.
By next decade, he will have been pining for that dream for a lifetime.
Đến thập kỷ sau, anh ấy sẽ đã nhớ nhung giấc mơ đó suốt cả cuộc đời.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pine / pines | Quá khứ đơn S + pined | Tương lai đơn S + will + pine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pining | Tương lai tiếp diễn S + will be + pining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pined | Quá khứ hoàn thành S + had + pined | Tương lai hoàn thành S + will have + pined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pining |
Luyện chia pine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thì tiếp diễn cần 'be + V-ing', không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
'Since' đi với hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: pines.

