Chia động từ pinch
All Tenses of the Verb "pinch"
Một động từ, mười hai thì. Xem pinch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pinch · pinched · will pinchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pinchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pinchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pinchingThì hiện tại
She pinches the map to zoom in on the street.
Cô ấy chụm hai ngón tay để phóng to bản đồ.
We are pinching the photo to zoom in right now.
Chúng tôi đang chụm ngón tay để phóng to bức ảnh.
He has already pinched the map to find the street.
Anh ấy đã chụm ngón tay để tìm con phố trên bản đồ rồi.
They have been pinching the map to find the exact location.
Họ đã chụm ngón tay trên bản đồ để tìm đúng vị trí.
Thì quá khứ
I pinched the screen to enlarge the text yesterday.
Hôm qua tôi đã chụm ngón tay để phóng to chữ trên màn hình.
She was pinching the photo to zoom in when the call came.
Cô ấy đang chụm ngón tay để phóng to ảnh thì có cuộc gọi đến.
I had already pinched the photo before the app crashed.
Tôi đã chụm ngón tay trên ảnh trước khi ứng dụng bị treo.
They had been pinching the image for a minute before it responded.
Họ đã chụm ngón tay trên ảnh một phút trước khi nó phản hồi.
Thì tương lai
We will pinch the photo to zoom in later.
Chúng tôi sẽ chụm ngón tay để phóng to ảnh sau.
At 9pm I will be pinching the screen to edit the photo.
9 giờ tối tôi sẽ đang chụm ngón tay để chỉnh sửa ảnh.
By next week he will have pinched the screen hundreds of times.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã chụm ngón tay trên màn hình hàng trăm lần.
By midnight they will have been pinching the map for an hour.
Đến nửa đêm họ sẽ đã chụm ngón tay trên bản đồ một tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pinch / pinchs | Quá khứ đơn S + pinched | Tương lai đơn S + will + pinch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pinching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pinching | Tương lai tiếp diễn S + will be + pinching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pinched | Quá khứ hoàn thành S + had + pinched | Tương lai hoàn thành S + will have + pinched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pinching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pinching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pinching |
Luyện chia pinch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -es (pinches vì tận cùng bằng ch).
Sau have/has phải dùng V3 (pinched), không dùng nguyên mẫu.
Trạng từ cách thức thường đứng cuối câu, không chen giữa động từ và tân ngữ.

