Chia động từ pin
All Tenses of the Verb "pin"
Một động từ, mười hai thì. Xem pin biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pin / pins · pinned · will pinViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pinningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pinnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pinningThì hiện tại
I pin important reminders above my desk.
Tôi ghim những lời nhắc quan trọng phía trên bàn làm việc.
We are pinning the decorations to the banner.
Chúng tôi đang ghim đồ trang trí lên tấm băng rôn.
He has already pinned the post to the top of the page.
Anh ấy đã ghim bài đăng lên đầu trang rồi.
They have been pinning notices to the wall since the meeting started.
Họ đã ghim thông báo lên tường từ khi cuộc họp bắt đầu.
Thì quá khứ
I pinned the photo above my desk this morning.
Sáng nay tôi đã ghim bức ảnh phía trên bàn làm việc.
She was pinning the fabric when the needle broke.
Cô ấy đang ghim tấm vải thì cây kim bị gãy.
The tailor had already pinned the hem before the fitting.
Người thợ may đã ghim gấu áo xong trước buổi thử đồ.
He had been pinning flyers around town for days before the event.
Anh ấy đã dán ghim tờ rơi khắp thị trấn suốt nhiều ngày trước sự kiện.
Thì tương lai
We will pin the new poster in the hallway.
Chúng tôi sẽ ghim tấm áp phích mới ở hành lang.
At noon she will be pinning the pattern pieces together.
Vào buổi trưa, cô ấy sẽ đang ghim các mảnh rập lại với nhau.
By tonight he will have pinned the whole exhibit.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã ghim xong toàn bộ triển lãm.
By the end of the event he will have been pinning badges non-stop.
Đến cuối sự kiện, anh ấy sẽ đã ghim huy hiệu liên tục không ngừng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pin / pins | Quá khứ đơn S + pinned | Tương lai đơn S + will + pin |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pinning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pinning | Tương lai tiếp diễn S + will be + pinning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pinned | Quá khứ hoàn thành S + had + pinned | Tương lai hoàn thành S + will have + pinned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pinning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pinning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pinning |
Luyện chia pin qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Vì pin có nguyên âm ngắn, khi thêm -ed phải gấp đôi phụ âm cuối (pinned), không viết 'pined' (dễ nhầm với động từ pine).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
