Chia động từ pillage
All Tenses of the Verb "pillage"
Một động từ, mười hai thì. Xem pillage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pillage · pillaged · will pillageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pillagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pillagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pillagingThì hiện tại
In the legend, the pirates pillage every port they reach.
Trong truyền thuyết, bọn cướp biển cướp phá mọi bến cảng chúng đến.
In the film, the bandits are pillaging the marketplace.
Trong bộ phim, bọn cướp đang cướp phá khu chợ.
The gang has pillaged the warehouse and vanished.
Băng cướp đã cướp sạch kho hàng rồi biến mất.
The pirates have been pillaging these waters for years.
Bọn cướp biển đã cướp phá vùng biển này suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The army pillaged the town before retreating.
Đội quân đã cướp phá thị trấn trước khi rút lui.
The bandits were pillaging the warehouse when the guards returned.
Bọn cướp đang cướp phá kho hàng khi lính canh quay lại.
The pirates had pillaged the ship before the crew could resist.
Bọn cướp biển đã cướp sạch con tàu trước khi thủy thủ đoàn kịp chống trả.
The pirates had been pillaging these waters for a decade before they were captured.
Bọn cướp biển đã cướp phá vùng biển này suốt một thập kỷ trước khi bị bắt.
Thì tương lai
In the story, the horde will pillage every town on its path.
Trong câu chuyện, đoàn quân sẽ cướp phá mọi thị trấn trên đường đi.
By midnight the pirates will be pillaging the harbor.
Đến nửa đêm bọn cướp biển sẽ đang cướp phá bến cảng.
By the end of the campaign, the horde will have pillaged dozens of towns.
Đến cuối chiến dịch, đoàn quân sẽ đã cướp phá hàng chục thị trấn.
By next winter the pirates will have been pillaging these waters for a decade.
Đến mùa đông tới bọn cướp biển sẽ đã cướp phá vùng biển này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pillage / pillages | Quá khứ đơn S + pillaged | Tương lai đơn S + will + pillage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pillaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pillaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + pillaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pillaged | Quá khứ hoàn thành S + had + pillaged | Tương lai hoàn thành S + will have + pillaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pillaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pillaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pillaging |
Luyện chia pillage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 793) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở thì quá khứ đơn phải thêm -ed, không giữ nguyên dạng động từ gốc.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

