Chia động từ pile
All Tenses of the Verb "pile"
Một động từ, mười hai thì. Xem pile biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pile / piles · piled · will pileViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + piledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pilingThì hiện tại
Dust piles up quickly in this old house.
Bụi tích tụ rất nhanh trong ngôi nhà cũ này.
We are piling the leaves in the corner of the yard.
Chúng tôi đang chất đống lá cây ở góc sân.
He has already piled the plates on the tray.
Anh ấy đã xếp chồng đĩa lên khay rồi.
The emails have been piling up since I went on leave.
Email đã chồng chất lên kể từ khi tôi nghỉ phép.
Thì quá khứ
I piled the clean clothes on the bed.
Tôi đã chất đống quần áo sạch lên giường.
She was piling the plates when the tray slipped.
Cô ấy đang xếp chồng đĩa thì cái khay bị trượt.
The workers had already piled the bricks by lunchtime.
Công nhân đã chất đống gạch xong trước giờ ăn trưa.
The snow had been piling up for hours before the road closed.
Tuyết đã chất đống suốt nhiều giờ trước khi con đường bị đóng.
Thì tương lai
We will pile the old furniture in the shed.
Chúng tôi sẽ chất đống đồ nội thất cũ vào nhà kho.
By evening the work will be piling up on her desk.
Đến tối, công việc sẽ đang chất đống trên bàn cô ấy.
By next month the debt will have piled up to a worrying level.
Đến tháng sau, khoản nợ sẽ đã chồng chất lên mức đáng lo ngại.
By year end the orders will have been piling up non-stop for months.
Đến cuối năm, đơn hàng sẽ đã chồng chất liên tục suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pile / piles | Quá khứ đơn S + piled | Tương lai đơn S + will + pile |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + piling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + piling | Tương lai tiếp diễn S + will be + piling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + piled | Quá khứ hoàn thành S + had + piled | Tương lai hoàn thành S + will have + piled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + piling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + piling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + piling |
Luyện chia pile qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Pile thường đi với giới từ 'up' và 'on' khi nói đồ vật chất đống trên bề mặt, không dùng 'in the desk'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
