GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pierce

All Tenses of the Verb "pierce"

Một động từ, mười hai thì. Xem pierce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpierce
V2 · QUÁ KHỨpierced
V3 · PHÂN TỪpierced
V-INGpiercing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

pierce · pierced · will pierce
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + piercing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + pierced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + piercing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoặc mô tả khả năng xuyên thủng của một vật.
S + pierce / pierces
Khẳng định:This needle pierces even thick leather.
Phủ định:A blunt arrow doesn't pierce the target easily.
Nghi vấn:Does the drill pierce metal that thick?

The cold wind pierces through my jacket every winter.

Gió lạnh xuyên qua áo khoác của tôi mỗi mùa đông.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + piercing
Khẳng định:The technician is piercing her ears right now.
Phủ định:He isn't piercing anything today, just cleaning tools.
Nghi vấn:Are you piercing the fabric with that needle?

The nurse is piercing the patient's skin to draw blood.

Y tá đang chọc kim vào da bệnh nhân để lấy máu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + pierced
Khẳng định:She has pierced her nose twice this year.
Phủ định:They haven't pierced the wall yet.
Nghi vấn:Have you ever pierced your own ears?

The bullet has pierced the armor plating.

Viên đạn đã xuyên thủng tấm giáp.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + piercing
Khẳng định:She has been piercing ears at this studio for five years.
Phủ định:He hasn't been piercing much lately, business is slow.
Nghi vấn:How long have you been piercing at this shop?

The rain has been piercing through the old roof all night.

Mưa đã xuyên qua mái nhà cũ suốt cả đêm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + pierced
Khẳng định:The arrow pierced the target dead center.
Phủ định:The needle didn't pierce the thick canvas.
Nghi vấn:Did the shrapnel pierce his arm?

She pierced her ears when she was twelve.

Cô ấy xỏ lỗ tai khi mới mười hai tuổi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + piercing
Khẳng định:He was piercing the leather when the needle snapped.
Phủ định:She wasn't piercing the balloon on purpose.
Nghi vấn:Were you piercing the wood with that drill?

The light was piercing through the curtains at dawn.

Ánh sáng đang xuyên qua rèm cửa lúc bình minh.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + pierced
Khẳng định:The nail had already pierced the tire before we noticed.
Phủ định:The cold hadn't pierced through his coat yet.
Nghi vấn:Had the bullet pierced the vest before it stopped?

The screams had pierced the silence long before help arrived.

Tiếng hét đã xuyên thủng sự im lặng từ lâu trước khi có người đến giúp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + piercing
Khẳng định:She had been piercing ears for years before she opened her own shop.
Phủ định:He hadn't been piercing that spot long when it got infected.
Nghi vấn:Had you been piercing metal all morning before the drill broke?

The wind had been piercing through the tent all night before it finally calmed down.

Gió đã xuyên qua lều suốt cả đêm trước khi cuối cùng lặng đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + pierce
Khẳng định:The surgeon will pierce the skin with a fine needle.
Phủ định:This drill won't pierce solid steel.
Nghi vấn:Will the arrow pierce the shield?

The cold will pierce right through that thin jacket.

Cái lạnh sẽ xuyên thẳng qua chiếc áo khoác mỏng đó.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + piercing
Khẳng định:At noon the technician will be piercing customers' ears.
Phủ định:She won't be piercing anything during the holiday.
Nghi vấn:Will you be piercing the fabric with a laser tomorrow?

This time next week she will be piercing her second tattoo client.

Giờ này tuần sau cô ấy sẽ đang xăm cho khách hàng thứ hai.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + pierced
Khẳng định:By Friday the drill will have pierced through the wall.
Phủ định:The needle won't have pierced deep enough by then.
Nghi vấn:Will the rain have pierced the roof by morning?

By the end of the day she will have pierced twenty pairs of ears.

Đến cuối ngày cô ấy sẽ đã xỏ lỗ tai cho hai mươi cặp khách.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + piercing
Khẳng định:By next month she will have been piercing ears for a full decade.
Phủ định:He won't have been piercing metal that long by retirement.
Nghi vấn:Will you have been piercing at this studio for ten years by 2030?

By 2030 they will have been piercing bodies at this shop for two decades.

Đến 2030 họ sẽ đã xỏ khuyên tại tiệm này suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pierce / pierces
Quá khứ đơn
S + pierced
Tương lai đơn
S + will + pierce
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + piercing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + piercing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + piercing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + pierced
Quá khứ hoàn thành
S + had + pierced
Tương lai hoàn thành
S + will have + pierced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + piercing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + piercing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + piercing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia pierce qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have pierce my ear last week.I pierced my ear last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) nên dùng quá khứ đơn (pierced), không dùng hiện tại hoàn thành.

She pierce her nose yesterday.She pierced her nose yesterday.

Động từ có quy tắc phải thêm -ed ở thì quá khứ đơn (pierced), không giữ nguyên V1.

The arrow will pierce the shield when it will hit it.The arrow will pierce the shield when it hits it.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#pierce#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS