Chia động từ pierce
All Tenses of the Verb "pierce"
Một động từ, mười hai thì. Xem pierce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pierce · pierced · will pierceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + piercingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + piercedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + piercingThì hiện tại
The cold wind pierces through my jacket every winter.
Gió lạnh xuyên qua áo khoác của tôi mỗi mùa đông.
The nurse is piercing the patient's skin to draw blood.
Y tá đang chọc kim vào da bệnh nhân để lấy máu.
The bullet has pierced the armor plating.
Viên đạn đã xuyên thủng tấm giáp.
The rain has been piercing through the old roof all night.
Mưa đã xuyên qua mái nhà cũ suốt cả đêm.
Thì quá khứ
She pierced her ears when she was twelve.
Cô ấy xỏ lỗ tai khi mới mười hai tuổi.
The light was piercing through the curtains at dawn.
Ánh sáng đang xuyên qua rèm cửa lúc bình minh.
The screams had pierced the silence long before help arrived.
Tiếng hét đã xuyên thủng sự im lặng từ lâu trước khi có người đến giúp.
The wind had been piercing through the tent all night before it finally calmed down.
Gió đã xuyên qua lều suốt cả đêm trước khi cuối cùng lặng đi.
Thì tương lai
The cold will pierce right through that thin jacket.
Cái lạnh sẽ xuyên thẳng qua chiếc áo khoác mỏng đó.
This time next week she will be piercing her second tattoo client.
Giờ này tuần sau cô ấy sẽ đang xăm cho khách hàng thứ hai.
By the end of the day she will have pierced twenty pairs of ears.
Đến cuối ngày cô ấy sẽ đã xỏ lỗ tai cho hai mươi cặp khách.
By 2030 they will have been piercing bodies at this shop for two decades.
Đến 2030 họ sẽ đã xỏ khuyên tại tiệm này suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pierce / pierces | Quá khứ đơn S + pierced | Tương lai đơn S + will + pierce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + piercing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + piercing | Tương lai tiếp diễn S + will be + piercing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pierced | Quá khứ hoàn thành S + had + pierced | Tương lai hoàn thành S + will have + pierced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + piercing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + piercing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + piercing |
Luyện chia pierce qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) nên dùng quá khứ đơn (pierced), không dùng hiện tại hoàn thành.
Động từ có quy tắc phải thêm -ed ở thì quá khứ đơn (pierced), không giữ nguyên V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

