Chia động từ pidginize
All Tenses of the Verb "pidginize"
Một động từ, mười hai thì. Xem pidginize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pidginize · pidginized · will pidginizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pidginizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pidginizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pidginizingThì hiện tại
Sustained contact between traders pidginizes the shared language over time.
Sự tiếp xúc lâu dài giữa các thương nhân khiến ngôn ngữ chung dần bị pidgin hóa theo thời gian.
Right now, the coastal dialect is pidginizing due to increased trade.
Ngay lúc này, phương ngữ vùng ven biển đang bị pidgin hóa do giao thương gia tăng.
Scholars have pidginized the trade jargon in their latest paper.
Các học giả đã pidgin hóa thứ tiếng lóng thương mại trong bài nghiên cứu mới nhất.
The local tongue has been pidginizing for decades along this trade route.
Ngôn ngữ địa phương đã bị pidgin hóa dần suốt nhiều thập kỷ dọc tuyến đường thương mại này.
Thì quá khứ
Historians noted that trade pidginized the local speech by the 1800s.
Các nhà sử học ghi nhận rằng giao thương đã khiến tiếng nói địa phương bị pidgin hóa vào thế kỷ 19.
The port speech was pidginizing rapidly when the first traders arrived.
Tiếng nói ở cảng đang bị pidgin hóa nhanh chóng khi những thương nhân đầu tiên đến.
By 1900, decades of trade had pidginized the region's common tongue.
Đến năm 1900, hàng chục năm giao thương đã khiến tiếng nói chung của vùng này bị pidgin hóa.
The border speech had been pidginizing for a century before researchers recorded it.
Tiếng nói vùng biên đã bị pidgin hóa suốt một thế kỷ trước khi các nhà nghiên cứu ghi lại nó.
Thì tương lai
Experts predict that migration will pidginize the border dialect within a decade.
Các chuyên gia dự đoán rằng di cư sẽ khiến phương ngữ vùng biên bị pidgin hóa trong vòng một thập kỷ.
In coming years, this dialect will be pidginizing under growing trade pressure.
Trong những năm tới, phương ngữ này sẽ đang tiếp tục bị pidgin hóa do áp lực giao thương ngày càng tăng.
By the next generation, contact will have pidginized much of the local vocabulary.
Đến thế hệ sau, sự tiếp xúc sẽ đã khiến phần lớn từ vựng địa phương bị pidgin hóa.
By 2040, the border speech will have been pidginizing for nearly 200 years.
Đến năm 2040, tiếng nói vùng biên sẽ đã bị pidgin hóa suốt gần 200 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pidginize | Quá khứ đơn S + pidginized | Tương lai đơn S + will + pidginize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pidginizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pidginizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pidginizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pidginized | Quá khứ hoàn thành S + had + pidginized | Tương lai hoàn thành S + will have + pidginized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pidginizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pidginizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pidginizing |
Luyện chia pidginize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (pidginized), không dùng nguyên mẫu (pidginize).
Sau did (phủ định/nghi vấn) dùng động từ nguyên mẫu (pidginize), không thêm -ed.
Động từ tận cùng bằng -e chỉ cần thêm -d (pidginize → pidginized), không thêm -ed.
