Chia động từ picture
All Tenses of the Verb "picture"
Một động từ, mười hai thì. Xem picture biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
picture / pictures · pictured · will pictureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + picturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + picturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + picturingThì hiện tại
I picture a quiet life by the sea.
Tôi hình dung một cuộc sống yên bình bên bờ biển.
We are picturing the wedding venue as we plan.
Chúng tôi đang hình dung địa điểm tổ chức đám cưới trong lúc lên kế hoạch.
He has already pictured his retirement.
Anh ấy đã hình dung ra cảnh nghỉ hưu của mình rồi.
They have been picturing the new office since the plans arrived.
Họ đã hình dung văn phòng mới từ khi bản thiết kế được gửi đến.
Thì quá khứ
I pictured her reaction before I even told her.
Tôi đã hình dung ra phản ứng của cô ấy trước cả khi kể cho cô ấy nghe.
She was picturing her old house when the photo appeared.
Cô ấy đang hình dung ngôi nhà cũ thì bức ảnh hiện ra.
The architect had already pictured the finished building.
Kiến trúc sư đã hình dung ra tòa nhà hoàn thiện từ trước đó.
He had been picturing his graduation for years before it finally came.
Anh ấy đã hình dung lễ tốt nghiệp của mình suốt nhiều năm trước khi nó thực sự đến.
Thì tương lai
We will picture the new layout before we build it.
Chúng tôi sẽ hình dung bố cục mới trước khi xây dựng nó.
During the meeting she will be picturing the finished product.
Trong buổi họp cô ấy sẽ đang hình dung sản phẩm hoàn thiện.
By next week he will have pictured his entire speech.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã hình dung xong toàn bộ bài phát biểu.
By graduation day he will have been picturing this success for a decade.
Đến ngày tốt nghiệp, anh ấy sẽ đã hình dung thành công này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + picture / pictures | Quá khứ đơn S + pictured | Tương lai đơn S + will + picture |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + picturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + picturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + picturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pictured | Quá khứ hoàn thành S + had + pictured | Tương lai hoàn thành S + will have + pictured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + picturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + picturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + picturing |
Luyện chia picture qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Picture đi với V-ing (danh động từ), không dùng to-infinitive.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
