Chia động từ pickle
All Tenses of the Verb "pickle"
Một động từ, mười hai thì. Xem pickle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pickle · pickled · will pickleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + picklingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pickledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + picklingThì hiện tại
He pickles cabbage to make kimchi.
Anh ấy ngâm chua bắp cải để làm kim chi.
They are pickling green mangoes for the market.
Họ đang ngâm chua xoài xanh để bán ở chợ.
We have pickled enough cucumbers for the winter.
Chúng tôi đã ngâm chua đủ dưa chuột cho cả mùa đông.
He has been pickling garlic for a new recipe.
Anh ấy đã ngâm chua tỏi cho công thức mới.
Thì quá khứ
My mother pickled cabbage for the festival.
Mẹ tôi đã ngâm chua bắp cải cho lễ hội.
They were pickling mangoes when the rain started.
Họ đang ngâm chua xoài thì trời bắt đầu mưa.
My aunt had pickled the vegetables before we visited.
Dì tôi đã ngâm chua rau trước khi chúng tôi đến thăm.
They had been pickling cabbage for weeks before the sale.
Họ đã ngâm chua bắp cải suốt nhiều tuần trước đợt bán hàng.
Thì tương lai
We will pickle extra carrots for winter.
Chúng tôi sẽ ngâm chua thêm cà rốt cho mùa đông.
At this time next week, they will be pickling mangoes.
Giờ này tuần sau, họ sẽ đang ngâm chua xoài.
By the end of summer, we will have pickled dozens of jars.
Đến cuối hè, chúng tôi sẽ đã ngâm chua xong hàng chục lọ.
By next season, they will have been pickling mangoes for a decade.
Đến mùa sau, họ sẽ đã ngâm chua xoài suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pickle / pickles | Quá khứ đơn S + pickled | Tương lai đơn S + will + pickle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pickling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pickling | Tương lai tiếp diễn S + will be + pickling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pickled | Quá khứ hoàn thành S + had + pickled | Tương lai hoàn thành S + will have + pickled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pickling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pickling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pickling |
Luyện chia pickle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (pickled), không dùng nguyên mẫu (pickle).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (pickled).
Động từ tận cùng bằng -e câm phải bỏ e trước khi thêm -ing: pickle → pickling.

