GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ picket

All Tenses of the Verb "picket"

Một động từ, mười hai thì. Xem picket biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ chủ đề đình công - biểu tình.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpicket
V2 · QUÁ KHỨpicketed
V3 · PHÂN TỪpicketed
V-INGpicketing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào diễn biến.

picket · picketed · will picket
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + picketing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + picketed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + picketing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, việc lặp lại thường xuyên.
S + picket / pickets
Khẳng định:The union members picket outside the factory gates.
Phủ định:They don't picket on public holidays.
Nghi vấn:Do the workers picket every morning?

The union members picket outside the factory gates.

Các thành viên công đoàn biểu tình ngoài cổng nhà máy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + picketing
Khẳng định:Workers are picketing outside the headquarters today.
Phủ định:They aren't picketing this weekend.
Nghi vấn:Are the drivers picketing the depot again?

Workers are picketing outside the headquarters today.

Công nhân đang biểu tình bên ngoài trụ sở chính hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + picketed
Khẳng định:The union has picketed the plant for a week.
Phủ định:They haven't picketed the office yet.
Nghi vấn:Have the nurses picketed the hospital before?

The union has picketed the plant for a week.

Công đoàn đã biểu tình trước nhà máy suốt một tuần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + picketing
Khẳng định:They have been picketing the factory since Monday.
Phủ định:We haven't been picketing as loudly lately.
Nghi vấn:How long have the workers been picketing outside?

They have been picketing the factory since Monday.

Họ đã liên tục biểu tình trước nhà máy từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + picketed
Khẳng định:The strikers picketed the entrance all day.
Phủ định:They didn't picket the second gate.
Nghi vấn:Did the union picket the site yesterday?

The strikers picketed the entrance all day.

Những người đình công đã biểu tình trước cổng cả ngày.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + picketing
Khẳng định:They were picketing when the police arrived.
Phủ định:The workers weren't picketing peacefully at first.
Nghi vấn:Were the drivers picketing outside the depot?

They were picketing when the police arrived.

Họ đang biểu tình thì cảnh sát đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + picketed
Khẳng định:The union had picketed the site before talks resumed.
Phủ định:They hadn't picketed the second location yet.
Nghi vấn:Had the workers picketed before the agreement?

The union had picketed the site before talks resumed.

Công đoàn đã biểu tình trước địa điểm này trước khi đàm phán nối lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + picketing
Khẳng định:They had been picketing for days before management responded.
Phủ định:The staff hadn't been picketing long before it ended.
Nghi vấn:Had the workers been picketing all week before the deal?

They had been picketing for days before management responded.

Họ đã liên tục biểu tình nhiều ngày trước khi ban quản lý phản hồi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, kế hoạch, dự đoán về tương lai.
S + will + picket
Khẳng định:The union will picket the factory tomorrow.
Phủ định:They won't picket if the offer improves.
Nghi vấn:Will the workers picket the new site?

The union will picket the factory tomorrow.

Công đoàn sẽ biểu tình trước nhà máy vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + picketing
Khẳng định:This time tomorrow they will be picketing outside the plant.
Phủ định:The staff won't be picketing during the holidays.
Nghi vấn:Will the union be picketing again next week?

This time tomorrow they will be picketing outside the plant.

Giờ này ngày mai họ sẽ đang biểu tình trước nhà máy.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + picketed
Khẳng định:By Friday they will have picketed the site for a week.
Phủ định:The union won't have picketed the second branch by then.
Nghi vấn:Will the workers have picketed long enough by Friday?

By Friday they will have picketed the site for a week.

Đến thứ Sáu họ sẽ đã biểu tình trước địa điểm này suốt một tuần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + picketing
Khẳng định:By next month they will have been picketing for six weeks.
Phủ định:We won't have been picketing that long by then.
Nghi vấn:Will the union have been picketing for weeks by the deadline?

By next month they will have been picketing for six weeks.

Đến tháng sau họ sẽ đã biểu tình liên tục được sáu tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + picket / pickets
Quá khứ đơn
S + picketed
Tương lai đơn
S + will + picket
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + picketing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + picketing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + picketing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + picketed
Quá khứ hoàn thành
S + had + picketed
Tương lai hoàn thành
S + will have + picketed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + picketing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + picketing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + picketing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia picket qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They has picketed the gate.They have picketed the gate.

Chủ ngữ số nhiều (they) dùng have, không dùng has.

The union picket the plant last week.The union picketed the plant last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → cần thêm -ed.

Workers are picket outside now.Workers are picketing outside now.

Sau am/is/are cần V-ing, không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#picket#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS