Chia động từ picket
All Tenses of the Verb "picket"
Một động từ, mười hai thì. Xem picket biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ chủ đề đình công - biểu tình.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào diễn biến.
picket · picketed · will picketViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + picketingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + picketedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + picketingThì hiện tại
The union members picket outside the factory gates.
Các thành viên công đoàn biểu tình ngoài cổng nhà máy.
Workers are picketing outside the headquarters today.
Công nhân đang biểu tình bên ngoài trụ sở chính hôm nay.
The union has picketed the plant for a week.
Công đoàn đã biểu tình trước nhà máy suốt một tuần.
They have been picketing the factory since Monday.
Họ đã liên tục biểu tình trước nhà máy từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The strikers picketed the entrance all day.
Những người đình công đã biểu tình trước cổng cả ngày.
They were picketing when the police arrived.
Họ đang biểu tình thì cảnh sát đến.
The union had picketed the site before talks resumed.
Công đoàn đã biểu tình trước địa điểm này trước khi đàm phán nối lại.
They had been picketing for days before management responded.
Họ đã liên tục biểu tình nhiều ngày trước khi ban quản lý phản hồi.
Thì tương lai
The union will picket the factory tomorrow.
Công đoàn sẽ biểu tình trước nhà máy vào ngày mai.
This time tomorrow they will be picketing outside the plant.
Giờ này ngày mai họ sẽ đang biểu tình trước nhà máy.
By Friday they will have picketed the site for a week.
Đến thứ Sáu họ sẽ đã biểu tình trước địa điểm này suốt một tuần.
By next month they will have been picketing for six weeks.
Đến tháng sau họ sẽ đã biểu tình liên tục được sáu tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + picket / pickets | Quá khứ đơn S + picketed | Tương lai đơn S + will + picket |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + picketing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + picketing | Tương lai tiếp diễn S + will be + picketing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + picketed | Quá khứ hoàn thành S + had + picketed | Tương lai hoàn thành S + will have + picketed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + picketing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + picketing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + picketing |
Luyện chia picket qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng have, không dùng has.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → cần thêm -ed.
Sau am/is/are cần V-ing, không dùng nguyên mẫu.

