Chia động từ pick
All Tenses of the Verb "pick"
Một động từ, mười hai thì. Xem *pick* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
pick · picked · will pickViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pickingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pickedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pickingThì hiện tại
I always pick the same seat on the bus.
Tôi luôn chọn cùng một chỗ ngồi trên xe buýt.
We are picking the best candidate from the shortlist.
Chúng tôi đang chọn ứng viên tốt nhất từ danh sách rút gọn.
The team has picked its captain for the tournament.
Đội bóng đã chọn đội trưởng cho giải đấu.
He has been picking up Spanish by watching films for months.
Anh ấy đã học tiếng Tây Ban Nha qua phim ảnh suốt nhiều tháng nay.
Thì quá khứ
I picked the biggest apple from the tree.
Tôi hái quả táo to nhất trên cây.
He was picking a song on the guitar when I arrived.
Anh ấy đang gảy một bài hát trên đàn ghi-ta khi tôi đến.
By the time I arrived, everyone had already picked their seats.
Khi tôi đến, mọi người đã chọn chỗ ngồi của mình rồi.
He had been picking the lock for ten minutes before the door finally opened.
Anh ta đã cạy khóa mười phút trước khi cửa cuối cùng mở ra.
Thì tương lai
The manager will pick the best solution for the team.
Người quản lý sẽ chọn giải pháp tốt nhất cho nhóm.
At noon they will be picking candidates for the final round.
Vào buổi trưa họ sẽ đang chọn ứng viên cho vòng cuối.
By the time the meeting starts, they will have picked all the topics.
Trước khi cuộc họp bắt đầu, họ sẽ đã chọn xong tất cả các chủ đề.
By sunset we will have been picking tea leaves for eight hours.
Đến lúc mặt trời lặn chúng tôi sẽ đã hái lá chè được tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pick / picks | Quá khứ đơn S + picked | Tương lai đơn S + will + pick |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + picking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + picking | Tương lai tiếp diễn S + will be + picking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + picked | Quá khứ hoàn thành S + had + picked | Tương lai hoàn thành S + will have + picked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + picking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + picking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + picking |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian rõ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hiện tại tiếp diễn phải dùng V-ing (picking) sau am/is/are.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia V2/V3.
