GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pick

All Tenses of the Verb "pick"

V1pickV2pickedV3pickedV-ingpicking

Một động từ, mười hai thì. Xem *pick* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

pick · picked · will pick
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + picking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + picked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + picking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + pick / picks
Khẳng định:She picks fresh vegetables from the garden every morning.
Phủ định:He doesn't pick the right answer very often.
Nghi vấn:Do you pick your children up from school?

I always pick the same seat on the bus.

Tôi luôn chọn cùng một chỗ ngồi trên xe buýt.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + picking
Khẳng định:She is picking strawberries in the field right now.
Phủ định:He isn't picking up the phone.
Nghi vấn:Are you picking a gift for her birthday?

We are picking the best candidate from the shortlist.

Chúng tôi đang chọn ứng viên tốt nhất từ danh sách rút gọn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + picked
Khẳng định:I have already picked a topic for my presentation.
Phủ định:She hasn't picked her outfit yet.
Nghi vấn:Have you picked a restaurant for tonight?

The team has picked its captain for the tournament.

Đội bóng đã chọn đội trưởng cho giải đấu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + picking
Khẳng định:Farmers have been picking apples since dawn.
Phủ định:She hasn't been picking up enough new vocabulary lately.
Nghi vấn:How long have you been picking through those files?

He has been picking up Spanish by watching films for months.

Anh ấy đã học tiếng Tây Ban Nha qua phim ảnh suốt nhiều tháng nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + picked
Khẳng định:She picked the blue dress for the party last night.
Phủ định:He didn't pick the correct answer.
Nghi vấn:Did you pick up the parcel from the post office?

I picked the biggest apple from the tree.

Tôi hái quả táo to nhất trên cây.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + picking
Khẳng định:She was picking flowers when it started to rain.
Phủ định:They weren't picking the right fruits.
Nghi vấn:Were you picking berries in the forest this morning?

He was picking a song on the guitar when I arrived.

Anh ấy đang gảy một bài hát trên đàn ghi-ta khi tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + picked
Khẳng định:She had picked her dress before the invitation arrived.
Phủ định:They hadn't picked a venue before the budget was cut.
Nghi vấn:Had you picked a name for the baby before she was born?

By the time I arrived, everyone had already picked their seats.

Khi tôi đến, mọi người đã chọn chỗ ngồi của mình rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + picking
Khẳng định:Workers had been picking oranges for three hours before the supervisor arrived.
Phủ định:She hadn't been picking up the language quickly before she moved abroad.
Nghi vấn:How long had they been picking through the evidence before they found a clue?

He had been picking the lock for ten minutes before the door finally opened.

Anh ta đã cạy khóa mười phút trước khi cửa cuối cùng mở ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + pick
Khẳng định:I will pick you up at seven.
Phủ định:She won't pick that option again.
Nghi vấn:Will you pick up some milk on the way home?

The manager will pick the best solution for the team.

Người quản lý sẽ chọn giải pháp tốt nhất cho nhóm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + picking
Khẳng định:This time tomorrow we will be picking up the keys to our new home.
Phủ định:She won't be picking flowers in the rain.
Nghi vấn:Will you be picking me up from the airport?

At noon they will be picking candidates for the final round.

Vào buổi trưa họ sẽ đang chọn ứng viên cho vòng cuối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + picked
Khẳng định:By Friday, she will have picked a winner.
Phủ định:He won't have picked a colour by then.
Nghi vấn:Will you have picked your university course by March?

By the time the meeting starts, they will have picked all the topics.

Trước khi cuộc họp bắt đầu, họ sẽ đã chọn xong tất cả các chủ đề.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + picking
Khẳng định:By harvest time they will have been picking fruit for six weeks.
Phủ định:She won't have been picking up the skills long before she feels confident.
Nghi vấn:Will the team have been picking cotton for a full month by then?

By sunset we will have been picking tea leaves for eight hours.

Đến lúc mặt trời lặn chúng tôi sẽ đã hái lá chè được tám tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pick / picks
Quá khứ đơn
S + picked
Tương lai đơn
S + will + pick
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + picking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + picking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + picking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + picked
Quá khứ hoàn thành
S + had + picked
Tương lai hoàn thành
S + will have + picked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + picking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + picking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + picking
6

Lỗi thường gặp

She has picked the flowers yesterday.She picked the flowers yesterday.

Có mốc thời gian rõ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

I am pick a colour now.I am picking a colour now.

Hiện tại tiếp diễn phải dùng V-ing (picking) sau am/is/are.

He will picked the best one.He will pick the best one.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia V2/V3.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS