Chia động từ photosynthesize
All Tenses of the Verb "photosynthesize"
Một động từ, mười hai thì. Xem photosynthesize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
photosynthesize · photosynthesized · will photosynthesizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + photosynthesizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + photosynthesizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + photosynthesizingThì hiện tại
Green plants photosynthesize using sunlight and water.
Cây xanh quang hợp bằng cách sử dụng ánh sáng mặt trời và nước.
Right now, the trees are photosynthesizing in the morning sun.
Ngay lúc này, hàng cây đang quang hợp dưới nắng sáng.
The seedling has already photosynthesized enough to produce sugar.
Cây con đã quang hợp đủ để tạo ra đường.
The trees have been photosynthesizing all morning.
Hàng cây đã quang hợp suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The leaves photosynthesized faster after the rain.
Những chiếc lá quang hợp nhanh hơn sau cơn mưa.
The tree was photosynthesizing steadily when we measured it.
Cái cây đang quang hợp đều đặn khi chúng tôi đo đạc.
The leaves had already photosynthesized enough sugar by noon.
Đến trưa, những chiếc lá đã quang hợp đủ lượng đường.
The trees had been photosynthesizing steadily before the smoke arrived.
Hàng cây đã quang hợp đều đặn trước khi khói tràn tới.
Thì tương lai
With more sunlight, the crop will photosynthesize more efficiently.
Với nhiều ánh sáng hơn, cây trồng sẽ quang hợp hiệu quả hơn.
This afternoon the greenhouse plants will be photosynthesizing steadily.
Chiều nay, cây trong nhà kính sẽ đang quang hợp đều đặn.
By the end of the day, the crop will have photosynthesized fully.
Đến cuối ngày, cây trồng sẽ đã quang hợp hoàn tất.
By sunset, the trees will have been photosynthesizing since dawn.
Đến hoàng hôn, hàng cây sẽ đã quang hợp từ lúc bình minh.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + photosynthesize / photosynthesizes | Quá khứ đơn S + photosynthesized | Tương lai đơn S + will + photosynthesize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + photosynthesizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + photosynthesizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + photosynthesizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + photosynthesized | Quá khứ hoàn thành S + had + photosynthesized | Tương lai hoàn thành S + will have + photosynthesized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + photosynthesizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + photosynthesizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + photosynthesizing |
Luyện chia photosynthesize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the plant) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

