Chia động từ photograph
All Tenses of the Verb "photograph"
Một động từ, mười hai thì. Xem photograph biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
photograph / photographs · photographed · will photographViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + photographingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + photographedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + photographingThì hiện tại
I photograph street life in my free time.
Tôi chụp ảnh đời sống đường phố lúc rảnh rỗi.
We are photographing the old town this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang chụp ảnh phố cổ.
He has already photographed every room.
Anh ấy đã chụp ảnh mọi căn phòng rồi.
They have been photographing the site since sunrise.
Họ đã chụp ảnh khu vực đó từ lúc mặt trời mọc.
Thì quá khứ
I photographed the mountains at dawn.
Tôi đã chụp ảnh dãy núi lúc bình minh.
She was photographing the bride when the music started.
Cô ấy đang chụp ảnh cô dâu thì nhạc bắt đầu vang lên.
The journalist had already photographed the protest before police arrived.
Nhà báo đã chụp ảnh cuộc biểu tình trước khi cảnh sát đến.
He had been photographing endangered species for a decade before the award.
Anh ấy đã chụp ảnh các loài nguy cấp suốt một thập kỷ trước khi nhận giải.
Thì tương lai
We will photograph the new collection next week.
Tuần tới chúng tôi sẽ chụp ảnh bộ sưu tập mới.
At sunrise we will be photographing the valley.
Lúc bình minh chúng tôi sẽ đang chụp ảnh thung lũng.
By next month he will have photographed ten countries.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã chụp ảnh mười quốc gia.
By the end of the trip he will have been photographing non-stop for a month.
Đến cuối chuyến đi, anh ấy sẽ đã chụp ảnh liên tục suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + photograph / photographs | Quá khứ đơn S + photographed | Tương lai đơn S + will + photograph |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + photographing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + photographing | Tương lai tiếp diễn S + will be + photographing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + photographed | Quá khứ hoàn thành S + had + photographed | Tương lai hoàn thành S + will have + photographed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + photographing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + photographing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + photographing |
Luyện chia photograph qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Với 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
