Chia động từ phonemicize
All Tenses of the Verb "phonemicize"
Một động từ, mười hai thì. Xem phonemicize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
phonemicize · phonemicized · will phonemicizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + phonemicizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + phonemicizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + phonemicizingThì hiện tại
The software phonemicizes the audio automatically.
Phần mềm tự động âm vị hóa đoạn ghi âm.
We are phonemicizing the corpus right now.
Chúng tôi đang âm vị hóa kho ngữ liệu ngay lúc này.
She has already phonemicized the sample text.
Cô ấy đã âm vị hóa xong đoạn văn bản mẫu.
They have been phonemicizing the corpus since morning.
Họ đã âm vị hóa kho ngữ liệu từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
He phonemicized the data before submitting his thesis.
Anh ấy đã âm vị hóa dữ liệu trước khi nộp luận văn.
She was phonemicizing the interview when I called.
Cô ấy đang âm vị hóa bài phỏng vấn khi tôi gọi điện.
The team had phonemicized the recordings before the conference.
Nhóm đã âm vị hóa các bản ghi âm trước khi hội thảo diễn ra.
He had been phonemicizing the dialect for months before publishing.
Anh ấy đã âm vị hóa phương ngữ đó nhiều tháng trước khi công bố.
Thì tương lai
The team will phonemicize the data next month.
Nhóm nghiên cứu sẽ âm vị hóa dữ liệu vào tháng tới.
At 9am she will be phonemicizing the new dataset.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang âm vị hóa bộ dữ liệu mới.
By the deadline he will have phonemicized every recording.
Đến hạn chót anh ấy sẽ đã âm vị hóa xong mọi bản ghi âm.
By 2030 the lab will have been phonemicizing endangered languages for 20 years.
Đến 2030 phòng thí nghiệm sẽ đã âm vị hóa các ngôn ngữ có nguy cơ biến mất suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + phonemicize / phonemicizes | Quá khứ đơn S + phonemicized | Tương lai đơn S + will + phonemicize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + phonemicizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + phonemicizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + phonemicizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + phonemicized | Quá khứ hoàn thành S + had + phonemicized | Tương lai hoàn thành S + will have + phonemicized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + phonemicizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + phonemicizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + phonemicizing |
Luyện chia phonemicize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 có đuôi -ed (phonemicized), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.
Động từ tận cùng -e phải bỏ e trước khi thêm -ing (phonemicize → phonemicizing).
