Chia động từ phone
All Tenses of the Verb "phone"
Một động từ, mười hai thì. Xem phone biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
phone / phones · phoned · will phoneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + phoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + phonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + phoningThì hiện tại
I phone my best friend every evening.
Tôi gọi điện cho bạn thân mỗi tối.
We are phoning the restaurant to book a table.
Chúng tôi đang gọi điện cho nhà hàng để đặt bàn.
He has already phoned his boss.
Anh ấy đã gọi điện cho sếp rồi.
They have been phoning every supplier since 9am.
Họ đã gọi điện cho mọi nhà cung cấp từ 9 giờ sáng.
Thì quá khứ
I phoned my sister as soon as I landed.
Tôi đã gọi điện cho chị gái ngay khi vừa hạ cánh.
She was phoning her mother when the lights went out.
Cô ấy đang gọi điện cho mẹ thì mất điện.
The taxi company had already phoned to confirm the address.
Hãng taxi đã gọi điện xác nhận địa chỉ trước đó.
He had been phoning around for a plumber all week.
Anh ấy đã gọi điện tìm thợ ống nước suốt cả tuần trước đó.
Thì tương lai
We will phone the hotel to confirm our booking.
Chúng tôi sẽ gọi điện cho khách sạn để xác nhận đặt phòng.
At 9am I will be phoning the suppliers.
9 giờ sáng tôi sẽ đang gọi điện cho các nhà cung cấp.
By tonight I will have phoned the whole team.
Đến tối nay tôi sẽ đã gọi điện cho cả đội.
By the end of the shift he will have been phoning customers non-stop.
Đến cuối ca làm, anh ấy sẽ đã gọi điện cho khách hàng liên tục không ngừng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + phone / phones | Quá khứ đơn S + phoned | Tương lai đơn S + will + phone |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + phoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + phoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + phoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + phoned | Quá khứ hoàn thành S + had + phoned | Tương lai hoàn thành S + will have + phoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + phoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + phoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + phoning |
Luyện chia phone qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Phone là ngoại động từ, không cần giới từ 'to' trước tân ngữ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
