Chia động từ philosophize
All Tenses of the Verb "philosophize"
Một động từ, mười hai thì. Xem philosophize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
philosophize · philosophized · will philosophizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + philosophizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + philosophizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + philosophizingThì hiện tại
The old man philosophizes about time whenever he gets the chance.
Ông cụ hay triết lý về thời gian mỗi khi có cơ hội.
They are philosophizing about free will at the café.
Họ đang bàn luận triết lý về ý chí tự do tại quán cà phê.
The writer has philosophized extensively about human nature.
Nhà văn đã triết lý rất nhiều về bản chất con người.
They have been philosophizing about consciousness for hours.
Họ đã bàn luận triết lý về ý thức suốt nhiều giờ liền.
Thì quá khứ
The old sage philosophized about fate under the tree.
Vị hiền triết già đã triết lý về số phận dưới gốc cây.
She was philosophizing about mortality while watching the sunset.
Cô ấy đang triết lý về cái chết khi ngắm hoàng hôn.
By the time he wrote the book, he had already philosophized about the idea for years.
Đến khi viết sách, ông đã triết lý về ý tưởng đó suốt nhiều năm rồi.
The professor had been philosophizing about ethics for decades before retiring.
Vị giáo sư đã bàn luận triết lý về đạo đức suốt hàng chục năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
No doubt he will philosophize about freedom during the talk.
Chắc chắn anh ấy sẽ triết lý về tự do trong buổi nói chuyện.
This time tomorrow, they will be philosophizing about the nature of time.
Giờ này ngày mai, họ sẽ đang bàn luận triết lý về bản chất của thời gian.
By the end of the semester, the class will have philosophized about ethics extensively.
Đến cuối kỳ học, cả lớp sẽ đã bàn luận triết lý rất nhiều về đạo đức học.
By the time the debate ends, they will have been philosophizing for the entire evening.
Đến khi buổi tranh luận kết thúc, họ sẽ đã bàn luận triết lý suốt cả buổi tối.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + philosophize / philosophizes | Quá khứ đơn S + philosophized | Tương lai đơn S + will + philosophize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + philosophizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + philosophizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + philosophizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + philosophized | Quá khứ hoàn thành S + had + philosophized | Tương lai hoàn thành S + will have + philosophized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + philosophizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + philosophizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + philosophizing |
Luyện chia philosophize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (philosophized), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: philosophizes.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

