GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ philosophize

All Tenses of the Verb "philosophize"

Một động từ, mười hai thì. Xem philosophize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUphilosophize
V2 · QUÁ KHỨphilosophized
V3 · PHÂN TỪphilosophized
V-INGphilosophizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

philosophize · philosophized · will philosophize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + philosophizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + philosophized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + philosophizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, đặc điểm tính cách, thích bàn luận triết lý, suy ngẫm sâu xa.
S + philosophize / philosophizes
Khẳng định:He philosophizes about the meaning of life over coffee.
Phủ định:She doesn't philosophize much at parties.
Nghi vấn:Does your professor philosophize during every lecture?

The old man philosophizes about time whenever he gets the chance.

Ông cụ hay triết lý về thời gian mỗi khi có cơ hội.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + philosophizing
Khẳng định:He is philosophizing about destiny again.
Phủ định:We aren't philosophizing right now, just chatting.
Nghi vấn:Are you philosophizing or genuinely worried?

They are philosophizing about free will at the café.

Họ đang bàn luận triết lý về ý chí tự do tại quán cà phê.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + philosophized
Khẳng định:He has philosophized about death for most of his life.
Phủ định:She hasn't philosophized about that subject before.
Nghi vấn:Have they philosophized about the nature of happiness?

The writer has philosophized extensively about human nature.

Nhà văn đã triết lý rất nhiều về bản chất con người.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + philosophizing
Khẳng định:He has been philosophizing about existence all night.
Phủ định:We haven't been philosophizing much this semester.
Nghi vấn:Have you been philosophizing about this for a long time?

They have been philosophizing about consciousness for hours.

Họ đã bàn luận triết lý về ý thức suốt nhiều giờ liền.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + philosophized
Khẳng định:Socrates philosophized about virtue and knowledge.
Phủ định:He didn't philosophize much during his youth.
Nghi vấn:Did the ancient Greeks philosophize about the cosmos?

The old sage philosophized about fate under the tree.

Vị hiền triết già đã triết lý về số phận dưới gốc cây.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + philosophizing
Khẳng định:He was philosophizing about love when she walked in.
Phủ định:They weren't philosophizing at that moment.
Nghi vấn:Was he philosophizing when you interrupted him?

She was philosophizing about mortality while watching the sunset.

Cô ấy đang triết lý về cái chết khi ngắm hoàng hôn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + philosophized
Khẳng định:He had philosophized about the topic long before the essay was due.
Phủ định:She hadn't philosophized about it until that conversation.
Nghi vấn:Had he philosophized about ethics before the debate?

By the time he wrote the book, he had already philosophized about the idea for years.

Đến khi viết sách, ông đã triết lý về ý tưởng đó suốt nhiều năm rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + philosophizing
Khẳng định:He had been philosophizing about the universe for years before he wrote his theory.
Phủ định:She hadn't been philosophizing long when the idea struck her.
Nghi vấn:Had they been philosophizing about this before the discovery?

The professor had been philosophizing about ethics for decades before retiring.

Vị giáo sư đã bàn luận triết lý về đạo đức suốt hàng chục năm trước khi nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định tức thời về việc bàn luận triết lý.
S + will + philosophize
Khẳng định:He will philosophize about it for hours if you let him.
Phủ định:I won't philosophize about something so trivial.
Nghi vấn:Will the speaker philosophize about the future of humanity?

No doubt he will philosophize about freedom during the talk.

Chắc chắn anh ấy sẽ triết lý về tự do trong buổi nói chuyện.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + philosophizing
Khẳng định:By midnight he will be philosophizing about existence again.
Phủ định:She won't be philosophizing during the exam.
Nghi vấn:Will he be philosophizing all evening at the party?

This time tomorrow, they will be philosophizing about the nature of time.

Giờ này ngày mai, họ sẽ đang bàn luận triết lý về bản chất của thời gian.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + philosophized
Khẳng định:By the end of the retreat, he will have philosophized about every topic imaginable.
Phủ định:She won't have philosophized about it by the time we leave.
Nghi vấn:Will he have philosophized about the whole subject by tomorrow?

By the end of the semester, the class will have philosophized about ethics extensively.

Đến cuối kỳ học, cả lớp sẽ đã bàn luận triết lý rất nhiều về đạo đức học.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + philosophizing
Khẳng định:By midnight he will have been philosophizing for three hours straight.
Phủ định:She won't have been philosophizing for long by the time the guests arrive.
Nghi vấn:Will he have been philosophizing all night by sunrise?

By the time the debate ends, they will have been philosophizing for the entire evening.

Đến khi buổi tranh luận kết thúc, họ sẽ đã bàn luận triết lý suốt cả buổi tối.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + philosophize / philosophizes
Quá khứ đơn
S + philosophized
Tương lai đơn
S + will + philosophize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + philosophizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + philosophizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + philosophizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + philosophized
Quá khứ hoàn thành
S + had + philosophized
Tương lai hoàn thành
S + will have + philosophized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + philosophizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + philosophizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + philosophizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia philosophize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He has philosophize about it before.He has philosophized about it before.

Sau have/has phải dùng V3 (philosophized), không dùng nguyên mẫu.

She philosophize about everything.She philosophizes about everything.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: philosophizes.

He will philosophize about it when he will have time.He will philosophize about it when he has time.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#philosophize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS