GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ phenotype

All Tenses of the Verb "phenotype"

Một động từ, mười hai thì. Xem phenotype biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUphenotype
V2 · QUÁ KHỨphenotyped
V3 · PHÂN TỪphenotyped
V-INGphenotyping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

phenotype · phenotyped · will phenotype
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + phenotyping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + phenotyped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + phenotyping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định trong nghiên cứu di truyền.
S + phenotype / phenotypes
Khẳng định:The lab phenotypes every mouse in the study.
Phủ định:She doesn't phenotype the mice without a control group.
Nghi vấn:Do you phenotype each generation?

This team phenotypes hundreds of specimens each season.

Nhóm này phân loại kiểu hình hàng trăm mẫu vật mỗi mùa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + phenotyping
Khẳng định:She is phenotyping the offspring right now.
Phủ định:He isn't phenotyping that batch this week.
Nghi vấn:Are you phenotyping the new strain?

We are phenotyping the plants at the moment.

Chúng tôi đang phân loại kiểu hình cây trồng ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + phenotyped
Khẳng định:She has phenotyped the whole cohort already.
Phủ định:They haven't phenotyped the sample yet.
Nghi vấn:Have you ever phenotyped a zebrafish line?

He has already phenotyped the mice for the study.

Anh ấy đã phân loại kiểu hình chuột cho nghiên cứu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + phenotyping
Khẳng định:She has been phenotyping the cohort all morning.
Phủ định:I haven't been phenotyping much this month.
Nghi vấn:How long have you been phenotyping that line?

They have been phenotyping the mice for three days.

Họ đã phân loại kiểu hình chuột suốt ba ngày nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + phenotyped
Khẳng định:We phenotyped the cohort last year.
Phủ định:She didn't phenotype the mice correctly.
Nghi vấn:Did you phenotype the offspring yesterday?

I phenotyped the sample before writing the report.

Tôi đã phân loại kiểu hình mẫu trước khi viết báo cáo.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + phenotyping
Khẳng định:I was phenotyping the mice when the alarm went off.
Phủ định:They weren't phenotyping the batch at that time.
Nghi vấn:Were you phenotyping the plants at noon?

She was phenotyping the fish when the results arrived.

Cô ấy đang phân loại kiểu hình cá thì kết quả về.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + phenotyped
Khẳng định:He had phenotyped the mice before the deadline.
Phủ định:She hadn't phenotyped the sample when the reviewer arrived.
Nghi vấn:Had they phenotyped the cohort by then?

The team had phenotyped the mice before the funding ended.

Nhóm nghiên cứu đã phân loại kiểu hình chuột trước khi hết kinh phí.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + phenotyping
Khẳng định:She had been phenotyping mice for months before the breakthrough.
Phủ định:We hadn't been phenotyping long when funding stopped.
Nghi vấn:Had you been phenotyping the cohort all year?

They had been phenotyping the mice for weeks before they finished.

Họ đã phân loại kiểu hình chuột suốt nhiều tuần trước khi hoàn tất.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + phenotype
Khẳng định:I will phenotype the cohort tomorrow.
Phủ định:She won't phenotype the mice without approval.
Nghi vấn:Will you phenotype the new strain?

We will phenotype the sample before the conference.

Chúng tôi sẽ phân loại kiểu hình mẫu trước hội nghị.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + phenotyping
Khẳng định:This time tomorrow I will be phenotyping the new litter.
Phủ định:He won't be phenotyping samples next week.
Nghi vấn:Will you be phenotyping the mice at 9 am?

At 8am tomorrow she will be phenotyping the cohort.

8 giờ sáng mai cô ấy sẽ đang phân loại kiểu hình đàn chuột.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + phenotyped
Khẳng định:By noon they will have phenotyped all the mice.
Phủ định:She won't have phenotyped the cohort by then.
Nghi vấn:Will you have phenotyped the sample before the meeting?

By next year he will have phenotyped a hundred specimens.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã phân loại kiểu hình một trăm mẫu vật.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + phenotyping
Khẳng định:By May she will have been phenotyping mice for a decade.
Phủ định:We won't have been phenotyping long by then.
Nghi vấn:Will you have been phenotyping mice for five years by 2030?

By 2030 they will have been phenotyping mice for that project for years.

Đến 2030 họ sẽ đã phân loại kiểu hình chuột cho dự án đó suốt nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + phenotype / phenotypes
Quá khứ đơn
S + phenotyped
Tương lai đơn
S + will + phenotype
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + phenotyping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + phenotyping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + phenotyping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + phenotyped
Quá khứ hoàn thành
S + had + phenotyped
Tương lai hoàn thành
S + will have + phenotyped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + phenotyping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + phenotyping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + phenotyping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia phenotype qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have phenotype the mice.→✓ I have phenotyped the mice.

Sau have/has phải dùng V3 (phenotyped), không dùng nguyên mẫu.

✗ She phenotype the cohort every week.→✓ She phenotypes the cohort every week.

Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.

✗ We will phenotyped the sample tomorrow.→✓ We will phenotype the sample tomorrow.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#phenotype#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS