Chia động từ phenotype
All Tenses of the Verb "phenotype"
Một động từ, mười hai thì. Xem phenotype biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
phenotype · phenotyped · will phenotypeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + phenotypingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + phenotypedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + phenotypingThì hiện tại
This team phenotypes hundreds of specimens each season.
Nhóm này phân loại kiểu hình hàng trăm mẫu vật mỗi mùa.
We are phenotyping the plants at the moment.
Chúng tôi đang phân loại kiểu hình cây trồng ngay lúc này.
He has already phenotyped the mice for the study.
Anh ấy đã phân loại kiểu hình chuột cho nghiên cứu rồi.
They have been phenotyping the mice for three days.
Họ đã phân loại kiểu hình chuột suốt ba ngày nay.
Thì quá khứ
I phenotyped the sample before writing the report.
Tôi đã phân loại kiểu hình mẫu trước khi viết báo cáo.
She was phenotyping the fish when the results arrived.
Cô ấy đang phân loại kiểu hình cá thì kết quả về.
The team had phenotyped the mice before the funding ended.
Nhóm nghiên cứu đã phân loại kiểu hình chuột trước khi hết kinh phí.
They had been phenotyping the mice for weeks before they finished.
Họ đã phân loại kiểu hình chuột suốt nhiều tuần trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
We will phenotype the sample before the conference.
Chúng tôi sẽ phân loại kiểu hình mẫu trước hội nghị.
At 8am tomorrow she will be phenotyping the cohort.
8 giờ sáng mai cô ấy sẽ đang phân loại kiểu hình đàn chuột.
By next year he will have phenotyped a hundred specimens.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã phân loại kiểu hình một trăm mẫu vật.
By 2030 they will have been phenotyping mice for that project for years.
Đến 2030 họ sẽ đã phân loại kiểu hình chuột cho dự án đó suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + phenotype / phenotypes | Quá khứ đơn S + phenotyped | Tương lai đơn S + will + phenotype |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + phenotyping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + phenotyping | Tương lai tiếp diễn S + will be + phenotyping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + phenotyped | Quá khứ hoàn thành S + had + phenotyped | Tương lai hoàn thành S + will have + phenotyped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + phenotyping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + phenotyping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + phenotyping |
Luyện chia phenotype qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (phenotyped), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
