Chia động từ petrify
All Tenses of the Verb "petrify"
Một động từ, mười hai thì. Xem petrify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
petrify · petrified · will petrifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + petrifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + petrifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + petrifyingThì hiện tại
The sight of the ocean at night petrifies my little brother.
Cảnh biển vào ban đêm khiến em trai tôi sợ hãi tê liệt.
The rumor is petrifying everyone in the office right now.
Tin đồn đang khiến mọi người trong văn phòng sợ hãi tê liệt.
That documentary has petrified viewers around the world.
Bộ phim tài liệu đó đã khiến khán giả khắp thế giới sợ hãi tê liệt.
The news has been petrifying shareholders since Monday.
Tin tức đã khiến các cổ đông sợ hãi tê liệt kể từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The sudden growl petrified everyone in the cave.
Tiếng gầm gừ bất ngờ đã khiến mọi người trong hang sợ hãi tê liệt.
The screaming was petrifying the passengers when the plane shook.
Tiếng la hét đã khiến hành khách sợ hãi tê liệt khi máy bay rung lắc.
The legend had petrified generations of children before it was disproven.
Truyền thuyết đó đã khiến bao thế hệ trẻ em sợ hãi tê liệt trước khi bị bác bỏ.
The outbreak had been petrifying residents for weeks before a cure was found.
Đợt bùng phát đã khiến người dân sợ hãi tê liệt suốt nhiều tuần trước khi tìm ra thuốc chữa.
Thì tương lai
The next chapter will petrify readers with its ending.
Chương tiếp theo sẽ khiến độc giả sợ hãi tê liệt với cái kết của nó.
At the premiere, the film will be petrifying audiences within minutes.
Tại buổi ra mắt, bộ phim sẽ khiến khán giả sợ hãi tê liệt chỉ trong vài phút.
By Friday the rumor will have petrified the entire office.
Đến thứ Sáu, tin đồn sẽ đã khiến cả văn phòng sợ hãi tê liệt.
By next year the ghost story will have been petrifying campers for a decade.
Đến năm sau, câu chuyện ma đó sẽ đã khiến người cắm trại sợ hãi tê liệt suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + petrify / petrifies | Quá khứ đơn S + petrified | Tương lai đơn S + will + petrify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + petrifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + petrifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + petrifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + petrified | Quá khứ hoàn thành S + had + petrified | Tương lai hoàn thành S + will have + petrified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + petrifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + petrifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + petrifying |
Luyện chia petrify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.
Ở đây 'heights' là chủ ngữ số nhiều nên động từ giữ nguyên dạng gốc, không thêm -ies.
Mệnh đề thời gian (when, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

