Chia động từ petition
All Tenses of the Verb "petition"
Một động từ, mười hai thì. Xem petition biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
petition · petitioned · will petitionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + petitioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + petitionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + petitioningThì hiện tại
Employees petition management for higher wages.
Nhân viên đệ đơn kiến nghị công ty tăng lương.
We are petitioning the mayor for a new park.
Chúng tôi đang kiến nghị thị trưởng xây một công viên mới.
She has already petitioned for a change in the law.
Cô ấy đã kiến nghị thay đổi luật rồi.
Residents have been petitioning the city for years.
Cư dân đã kiến nghị thành phố suốt nhiều năm nay.
Thì quá khứ
They petitioned the council for a new library.
Họ đã kiến nghị hội đồng xây một thư viện mới.
She was petitioning the board when the meeting ended.
Cô ấy đang kiến nghị hội đồng thì cuộc họp kết thúc.
The group had petitioned twice before finally winning.
Nhóm đã kiến nghị hai lần trước khi cuối cùng thắng kiện.
They had been petitioning for months before the law changed.
Họ đã kiến nghị suốt nhiều tháng trước khi luật thay đổi.
Thì tương lai
The union will petition for better working hours.
Công đoàn sẽ kiến nghị về giờ làm việc tốt hơn.
At the meeting they will be petitioning for new funding.
Tại cuộc họp, họ sẽ đang kiến nghị xin thêm ngân sách.
By next year they will have petitioned the assembly three times.
Đến năm sau, họ sẽ đã kiến nghị quốc hội ba lần.
By the hearing, residents will have been petitioning for a year.
Đến phiên điều trần, cư dân sẽ đã kiến nghị suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + petition / petitions | Quá khứ đơn S + petitioned | Tương lai đơn S + will + petition |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + petitioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + petitioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + petitioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + petitioned | Quá khứ hoàn thành S + had + petitioned | Tương lai hoàn thành S + will have + petitioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + petitioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + petitioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + petitioning |
Luyện chia petition qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (petitioned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

