Chia động từ pester
All Tenses of the Verb "pester"
Một động từ, mười hai thì. Xem pester biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pester · pestered · will pesterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pesteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pesteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pesteringThì hiện tại
My little cousin pesters me for candy every visit.
Em họ tôi quấy rầy tôi đòi kẹo mỗi lần đến chơi.
Reporters are pestering the actor for a comment this week.
Tuần này các phóng viên đang quấy rầy nam diễn viên để lấy bình luận.
He has already pestered her about the answer twice.
Anh ấy đã quấy rầy cô ấy hỏi câu trả lời hai lần rồi.
They have been pestering the landlord about repairs since March.
Họ đã quấy rầy chủ nhà về việc sửa chữa từ tháng Ba.
Thì quá khứ
I pestered my dad for a new phone last week.
Tuần trước tôi đã quấy rầy bố đòi mua điện thoại mới.
She was pestering him when the manager walked in.
Cô ấy đang quấy rầy anh thì quản lý bước vào.
She had pestered him about the invoice before he finally paid it.
Cô ấy đã quấy rầy anh về hóa đơn trước khi anh cuối cùng cũng thanh toán.
They had been pestering the company for months before it responded.
Họ đã quấy rầy công ty đó nhiều tháng trước khi công ty phản hồi.
Thì tương lai
She will pester him about the deadline tonight, as usual.
Tối nay cô ấy chắc chắn sẽ quấy rầy anh về hạn chót như mọi khi.
At 8pm she will be pestering him for a reply, guaranteed.
8 giờ tối cô ấy chắc chắn sẽ đang quấy rầy anh đòi câu trả lời.
By next week she will have pestered him about the project ten times.
Đến tuần sau cô ấy sẽ đã quấy rầy anh về dự án đó mười lần.
By 2030 they will have been pestering the council about the road for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã quấy rầy hội đồng về con đường đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pester / pesters | Quá khứ đơn S + pestered | Tương lai đơn S + will + pester |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pestering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pestering | Tương lai tiếp diễn S + will be + pestering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pestered | Quá khứ hoàn thành S + had + pestered | Tương lai hoàn thành S + will have + pestered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pestering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pestering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pestering |
Luyện chia pester qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (pestered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (pestered).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (pester), không thêm -ing.

